CLIMBING in Vietnamese translation

['klaimiŋ]
['klaimiŋ]
leo
climb
creep
hike
clambered
trekking
leo núi
mountaineering
rock-climbing
mountain-climbing
climbing
hiking
trekking
mountain climbers
funicular
mountain biking
alpinism
trèo
climb
get
scale
clambered
tăng
increase
raise
boost
gain
growth
bullish
upward
rising
growing
surged
climbing
đang lên
rising
are up
emerging
growing
ascending
comes up
increasing
lên xuống
up-and-down
climbing
on
boarding
ebb
go up
bouncing
raise

Examples of using Climbing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There's some guy outside climbing on board.
Có kẻ đang trèo phía ngoài.
There are 4 main climbing trails to reach the top of Mt. Fuji.
Có 4 tuyến đường chính để leo lên đỉnh núi Phú Sĩ.
Climbing and Stuff.
Nhảy và Stuff.
He escaped by climbing down ladders, helped by firefighters.
Sau cùng ông leo xuống cầu thang và được một ông lính cứu hỏa giúp.
And still climbing.
Ca và vẫn đang tăng.
Imagine yourself as you are climbing on a rope.
Hãy tượng tượng bạn đang đi trên một sợi dây.
Afarensis may have spent considerable time climbing in trees.
Afarensis có thể đã dành nhiều thời gian để leo trèo cây.
After about two hours of climbing, we finally reached the top.
Sau hơn hai tiếng trầy trật, cuối cùng, mình cũng đã lên tới đỉnh.
Hundred million in seven weeks and still climbing.
Lần về trong 7 ngày và còn đang tăng.
Visitors can reach the the monastery by climbing 140 steps.
Du khách có thể tự lên tu viện này bằng cách leo qua 140 bậc thang.
What is your next mountain that needs climbing?
Ngọn núi lớn tiếp theo nào cần vượt qua?
Watching children climbing trees.
Họ nhìn bọn trẻ trèo xuống cây.
Nice, nice, 50% morbidity count and climbing.
Tốt, Tốt, hoàn thành 50% rồi và đang tăng lên.
Moments later, it was at $3 million and still climbing.
Một lát sau, nó ở mức 3 triệu đô la và vẫn đang leo lên.
His heart rate's going up, 156 and climbing.
Và còn đang tăng. Nhịp tim tăng cao.
And there's also a climbing wall feature.
Trong hình còn có một bức tường để leo trèo.
But that doesn't stop you from climbing!
Nhưng điều đó cũng không thể cản anh vượt qua.
Altitude is 18,000 and climbing.
Độ cao là 18,000 và đang tăng.
Only by climbing the fence.
Chỉ có cách leo qua hàng rào.
Temperature's climbing.
Nhiệt độ đang tăng.
Results: 3314, Time: 0.0869

Top dictionary queries

English - Vietnamese