Examples of using Thao in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thể dục thể thao không bao giờ là quá nhiều.
Linh thao cho các giám sự và thư ký là bước tiếp theo.
Tôi đề xuất thể thao vô luật lên ủy ban kiểu gì?
Mày tránh xa Thao ra, hiểu chưa?
Mày tránh xa Thao ra, hiểu chưa?
Mày tránh xa Thao ra, hiểu chưa?
Cậu cũng chơi thể thao. Cậu biết là ảnh hưởng thế nào mà.
Net cũng cho phép thao tácdữ liệu.
Đủ hoạt động thể chất, thể thao.
Người dùng có thể thực hiện nhiều thao….
Chấn thương luôn là cơn ác mộng với mọi dân thể thao.
Đại học Northern Arizona có 15 NCAA Division I thao đội.
Có rất nhiều điều thú vị chúng tôi có thể làm với thể thao.”.
Shinichi không phải fan cuồng bóng chày" Đây mà là thể thao sao!?
Mày bảo lũ bạn của mày tránh xa Thao ra.
Điều gì đang xảy ra trong thế giới thảo thao rộng lớn này đây?
Mày bảo lũ bạn của mày tránh xa Thao ra.
Mày bảo lũ bạn của mày tránh xa Thao ra.
Mày tránh xa Thao ra.
BigXvideos ống thể thao, thể thao.