Examples of using Thomas mann in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
với những người chiến thắng bao gồm Thomas Mann, Hermann Hesse,
với những người chiến thắng bao gồm Thomas Mann, Hermann Hesse,
Gustave Flaubert, Thomas Mann, Pierre Reverdy,
có thể kể đến Otto Klemperer, Thomas Mann, Franz Werfel,
có thể kể đến Otto Klemperer, Thomas Mann, Franz Werfel, George Balanchine và Arthur Rubinstein.
Thomas Mann đã viết về tính chân thật của ông-” Hiếm khi các tác phẩm nghệ thuật lại gần với tự nhiên như vậy”- một tình cảm được nhiều người chia sẻ,
châu Âu hãnh diện nhắc đến những cái tên Thomas Mann, H. G.
Bởi Thomas Mann.
Nhà văn Thomas Mann.
Núi Thần của Thomas Mann.
Thomas Mann Diễn viên trong phim.
Tiểu thuyết Buddenbrooks của Thomas Mann.
Tiểu thuyết Buddenbrooks của Thomas Mann.
Những nhà văn như Thomas Mann.
Mà chính xác là Thomas Mann.
Thomas Mann, Cuộc Đời& Tác Phẩm.
Ngọn núi ma thuật" của Thomas Mann?
Nhà văn Đức Thomas Mann sinh năm 1875.
Ngọn núi ma thuật" của Thomas Mann?
Ngọn núi ma thuật" của Thomas Mann?