Examples of using Transit in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lợi dụng chuyến bay có transit.
Vì phải transit nên.
Nó đang tìm kiếm điều mà các nhà thiên văn gọi là transit.
Khách sạn Transit.
Để đọc transit.
Tôi ưu tiên Transit nhé.
Transit cũng được sản xuất tại nhà máy Genk của Ford tại Bỉ và Thổ Nhĩ Kỳ.
Venus transit một trong những hiện tượng thiên văn hiếm gặp nhất được tiên đoán trước bởi con người.
Nhìn vào các góc với transit Sao Thủy để hiểu về bản chất của việc giao tiếp.
Vài năm trước, Thợ Săn Hành Tinh đang phân tích dữ liệu để tìm transit, và họ phát hiện tín hiệu bí ẩn đến từ ngôi sao KIC 8462852.
Lần transit thông thường chỉ kéo dài vài tiếng đồng hồ, và lần này kéo dài khoảng một tuần.
Ngày nay các nhà khoa học vẫn hào hứng với Venus transit vì nhiều lý do khác.
Đây là một vị trí transit thể hiện lí do bạn làm việc và xác định nơi bạn cần có trách nhiệm.
Transit đại diện cho mối quan hệ thay đổi liên tục giữa chủ thể với chính cuộc đời họ.
Nó hoạt động với“ một thẻ transit được chỉ định làm thẻ Express Transit”, và“ thẻ ID sinh viên với chế độ Express Mode được bật lên”.
Visa Schengen Transit là giấy phép cho những người chỉ cần vào lãnh thổ Schengen để thay đổi phương tiện đi lại của họ.
Sound Transit Liên kết Light Rail kết nối sân bay trực tiếp đến trung tâm thành phố Seattle.
Transit visa cho phép du khách nhập cảnh vào lãnh thổ của Nga mà không cần phải ở lại tuỳ thuộc vào vé của bạn bạn.
Lưu ý cung địa bàn mà transit Sao Thổ sẽ chỉ ra những phần trong cuộc sống mà chủ thể cần tập trung vào.
Nếu bạn có một Transit hoặc bất kỳ bộ phận liên quan Transit để bán, có một phần dành cho bạn.