Examples of using Upper canada in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Upper Canada College và Kings College[ chỉnh sửa].
Làng Upper Canada là một trong những địa điểm lịch sử sống lớn nhất tại Canada. .
Làng Upper Canada là một trong những địa điểm lịch sử sống lớn nhất tại Canada. .
Bank of Upper Canada ban hành ½
Khu vực này sau đó được chia thành hai thuộc địa của Anh, Upper Canada và Hạ Canada. .
Chương trình Paralegal của trường Cao đẳng Kinh doanh Canadian được Hiệp hội Luật của Upper Canada công nhận.
Khu vực này sau đó được chia thành hai thuộc địa của Anh, Upper Canada và Hạ Canada. .
John Simcoe là phó toàn quyền đầu tiên của tình bang Ontario( xưa gọi là Upper Canada).
Chương trình Paralegal của trường Cao đẳng Kinh doanh Canadian được Hiệp hội Luật của Upper Canada công nhận.
Chương trình Paralegal của trường Cao đẳng Kinh doanh Canadian được Hiệp hội Luật của Upper Canada công nhận.
Vào ngày 11 tháng 7, Tướng William Hull xâm chiếm Upper Canada từ Detroit, chiếm thành phố Windsor.
như làng Upper Canada Village ở Morrisburg
như làng Upper Canada Village ở Morrisburg
Ông Bình là thành viên tích cực của hội Law Society of Upper Canada và là nhà tư vấn pháp lý cho FintruX Network.
Năm 1793, Upper Canada( Ontario ngày nay)
Khi ông còn bé, gia đình đã di cư đến Kingston trong khu thuộc địa của Upper Canada( ngày nay là đông Ontario).
Khi ông còn bé, gia đình đã di cư đến Kingston trong khu thuộc địa của Upper Canada( ngày nay là đông Ontario).
Khi ông còn bé, gia đình đã di cư đến Kingston trong khu thuộc địa của Upper Canada( ngày nay là đông Ontario).
Luật sư ở Ontario được quản lý bởi The Law Society of Upper Canada và phải tuân theo các quy chuẩn đạo đức nghiêm ngặt.
Thứ nhất, luật sư ở Ontario được quản lý bởi The Law Society of Upper Canada và phải tuân theo các quy chuẩn đạo đức nghiêm ngặt.
