Examples of using Vision in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tiến lên Vision.
Tìm kiếm Vision.
Tìm kiếm Vision.
Văn phòng Vision.
Không giống các‘ Vision' khác tôi từng chứng kiến trước đây, lần này khá là trừu tượng.
Ngoài ra, các công nghệ AI khác như nhận dạng giọng nói và computer vision giúp lấy được thông tin chi tiết từ dữ liệu đã từng được con người xem xét trước đây.
Không giống các‘ Vision' khác tôi từng chứng kiến trước đây, lần này khá là trừu tượng.
Đó là“ Mystery of Love”,“ Vision of Gideon”, và bản remix ca khúc cũ của anh là“ Futile Devices”.
Cabinet Vision giúp chúng tôi kết nối mọi hoạt động
Chiếc Rolls- Royce Vision Next 100 không có hệ thống điều khiển lái, vì chiếc xe sẽ tự lái chính nó.
Rolls- Royce Vision Next 100 là chiếc xe concept thuần tuý đầu tiên trong lịch sử 112 năm của Rolls- Royce.
Cabinet Vision giúp các nhà sản xuất tủ bếp,
Công ty đang thiết lập các nền tảng để phát triển với Cabinet Vision, và có thể tận dụng nhiều hơn nữa những gì phần mềm mang lại.
Một khi file được nhập vào Cabinet Vision, phần mềm chuyên sản xuất gỗ này sẽ tạo ra danh sách component cho mọi thứ cần sản xuất.
Tóm lại, Ed Birks nhận xét“ Cabinet Vision giúp chúng tôi kết nối mọi hoạt động
Công ty Cổ phần Công nghệ Vision( VISION TECH) chính thức trở thành thành viên của Vision Group;
Nick đang làm việc với tổ chức từ thiện Fight for Vision, để nâng cao nhận thức về sự nguy hiểm của việc sử dụng kính áp tròng khi tắm hoặc khi bơi.
Nó được kết hợp xây dựng giữa công ty Vision với tập đoàn dược phẩm hàng đầu châu Âu Arkopharma 14 năm trước.
Từ Alaska đến Hawaii, Mexico đến Châu Á, hạng tàu Vision sẽ mang sự tò mò của bạn đến bất kỳ nơi đâu.
Humphreys hiện làm việc với tổ chức từ thiện Fight for Vision để nâng cao nhận thức về những rủi ro khi tắm hoặc bơi với kính áp tròng.