VISIONS in Vietnamese translation

['viʒnz]
['viʒnz]
tầm nhìn
vision
view
sight
visibility
perspective
visionary
outlook
horizon
viễn cảnh
prospect
perspective
scenario
vision
outlook
viễn ảnh

Examples of using Visions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have visions… Me, I have, um… premonitions.
Cháu có những ảo ảnh… Cháu, cháu có, um.
Visions of death.
Cảnh tượng của cái chết.
Visions of what?
Thấy cái gì?
Then how can you be so sure that his visions are legit?
Vậy sao cô có thể chắc chắn linh cảm của anh ta là chính xác chứ?
It was soon after that, that the visions started.
Những cảnh tượng đó bắt đầu.
As I watched in the night visions.
Ban đêm tôi thấy trong các khải tượng.
These are truly visions of heaven.
Đó thực sự là những cảnh tượng ở thiên đường.
You say that occasionally you still see visions?
Anh nói rằng thỉnh thoảng anh vẫn còn thấy những ảo ảnh.”?
In the twentieth century, dictators had grand visions for the future.
XX, những nhà độc tài đã có những viễn kiến lớn cho tương lai.
He wrote me: I have understood the visions.
Anh viết cho tôi“ Mình đã hiểu những ảo ảnh.
I saw in the night visions.
Ban đêm tôi thấy trong các khải tượng.
Your your young men will see visions.
Những người trẻ tuổi của các ngươi sẽ thấy các khải tượng.
Your young men shall see visions;
Những người trẻ tuổi sẽ thấy các khải tượng;
This must be why I have been having visions during the day.
Đó chắc là tại sao tôi có những ảo ảnh trong những ngày qua.
I-- hey, you know, maybe this is just one of your visions.
Ê, biết không, có thể đây là một trong những ảo ảnh của em thôi.
I was told to investigate a boy with visions. Near Lyon.
Gần Lyon. Ta được yêu cầu điều tra 1 đứa bé trai với các ảo ảnh.
Michel Nostradamus, at an early age, began having visions.
Michel Nostradamus, từ lúc còn trẻ, đã bắt đầu có các ảo ảnh.
Our part in your visions is kind of vague.
Phần của chúng tôi trong những thứ anh thấy thật mơ hồ.
I think I have been having visions, too, lately.
Em nghĩ em cũng đang có vài ảo giác gần đây.
Are you saying that these visions Are some kind of trouble?
Là một loại dị năng à? Có phải anh đang nói rằng những ảo giác này?
Results: 1423, Time: 0.0463

Top dictionary queries

English - Vietnamese