Examples of using Vua lear in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Abraham Setrakian trong The Strain, mặc dù anh cũng là diễn viên sân khấu được thành lập với sự nghiệp bao gồm giải Laurence Olivier cho anh Vai trò của một nhà sản xuất của Vua Lear.
Abraham Setrakian trong The Strain, mặc dù anh cũng là diễn viên sân khấu được thành lập với sự nghiệp bao gồm giải Laurence Olivier cho anh Vai trò của một nhà sản xuất của Vua Lear.
Vua Lear Vua Lear Phim truyền hình.
Cả vua Lear nữa.
Và dạy vua Lear.
Vua Lear vui đùa.
Để tải về Vua Lear.
Vua Lear và Tên hề.
Vua Lear có ba người con gái.
Tớ như đang sống trong Vua Lear.
Biết Paul chưa từng xem Vua Lear không?
Ông ấy tự hào nói ông đóng vai vua Lear.
Nam diễn viên Al Pacino sẽ trở thành Vua Lear.
Bởi vua Lear chẳng còn cảm giác gì nữa cả.
Nam diễn viên Al Pacino sẽ trở thành Vua Lear.
Hôm qua tôi đã xem tác phẩm Vua Lear.
Chúng ta không ở đây để xem Vua Lear.”.
Anh ta tự hào trả lời rằng mình thường đóng vai Vua Lear.
Tuy nhiên, vua Lear cảm thấy mình đã quá già.
Anh ta tự hào trả lời rằng mình thường đóng vai Vua Lear.