WEB BEACONS in English translation

web beacons
đèn hiệu web
web beacons

Examples of using Web beacons in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
WEB BEACONS” là các hình ảnh kĩ thuật số chúng tôi sử dụng để ghi lại thông tin truy cập vào trang web và email của chúng tôi.
Web beacons,” are digital images we use to log information on our Website and in our emails.
WEB BEACONS” là các hình ảnh kĩ thuật số chúng tôi sử dụng để ghi lại thông tin truy cập vào trang web và email của chúng tôi.
WEB BEACONS” are digital images we use to log information on our Site and in our emails.
WEB BEACONS” là các hình ảnh kĩ thuật số chúng tôi sử dụng để ghi lại thông tin truy cập vào trang web và email của chúng tôi.
WEB BEACONS” are digital images we use to log information on our Sites and in our emails.
Web Beacons và theo dõi các kết nối.
Web beacons and tracking links.
Không thể từ chối việc sử dụng web beacons.
We will not use web beacons.
Cookies, web beacons và các ứng dụng công nghệ khác.
Cookies, web beacons and other technologies.
Chúng tôi sử dụng web beacons cùng với dịch vụ Google Analytics.
We use these web beacons in connection with Google Analytics service.
Thông Tin Được Thu Thập Bởi Cookies, Web Beacons và Công Nghệ Khác.
Information collected through cookies, web beacons and other technologies;
Những trang web và bản tin điện tử của chúng tôi đều chứa“ web beacons”.
Our Web pages and our e-mail newsletters may contain"web beacons.".
Chúng tôi cũng sử dụng phần mềm tương tự như cookie được gọi là web beacons.
We also use software similar to cookies known as web beacons.
Những trang web và bản tin điện tử của chúng tôi đều chứa“ web beacons”.
Our web pages and emails contain“web beacons.”.
Chúng tôi cũng sử dụng phần mềm tương tự như cookie được gọi là web beacons.
We also use what are known as web beacons.
Chúng tôi không cố gắng liên kết thông tin được thu thập bằng Cookie hoặc Web Beacons.
We do not attempt to link information gathered using Cookies or Web Beacons.
Web Beacons: Chúng tôi có thể thu thập thông tin người dùng từ sự viếng thăm website thông qua việc sử dụng" Web Beacons".
Web Beacons: We may collect information from visits to the Website through the use of“Web Beacons.”.
bạn tắt cookie, web beacons vẫn có thể tải
if cookies are turned off, web beacons may be still loaded,
Thẻ pixel( còn được gọi là web beacons) là các khối mã nhỏ được đặt trên các trang web và email.
Pixel tags(also called web beacons) are small blocks of code placed on websites and emails.
Thẻ pixel( còn được gọi là web beacons) là các khối mã nhỏ được đặt trên các trang web và email.
Automattic CookiesPixel tags(also called web beacons) are small blocks of code placed on websites and emails.
Các công ty này có thể sử dụng‘ cookies' và các‘ web beacons' để đo lường hiệu quả quảng cáo.
These entities may employ cookies and web beacons to measure advertising effectiveness.
Thẻ pixel( còn được gọi là web beacons) là các khối mã nhỏ được đặt trên các trang web và email.
Pixel tags(also called web beacons) are small blocks of code placed on web sites and emails.
Cả trang web và email HTML cũng có thể chứa các công nghệ theo dõi khác như“ web beacons” hoặc“ pixel”.
Both Web sites and HTML emails can also contain other tracking technologies such as"web beacons" or"pixels".
Results: 132, Time: 0.0178

Word-for-word translation

Top dictionary queries

Vietnamese - English