XONG in English translation

finish
kết thúc
hoàn thành
hoàn thiện
xong
hoàn tất
kết liễu
cuối
nốt
all
tất cả
tất cả các
mọi
đều
các
toàn
hết
suốt
complete
hoàn chỉnh
hoàn thành
hoàn toàn
đầy đủ
hoàn tất
hoàn thiện
điền vào
xong
ready
sẵn sàng
chuẩn
xong
đã
đã sẵn sàng chưa
chưa
chuẩn bị sẵn sàng
do
làm
thực hiện
điều
việc
thế
finished
kết thúc
hoàn thành
hoàn thiện
xong
hoàn tất
kết liễu
cuối
nốt
done
làm
thực hiện
điều
việc
thế
completed
hoàn chỉnh
hoàn thành
hoàn toàn
đầy đủ
hoàn tất
hoàn thiện
điền vào
xong
ended
cuối
kết thúc
chấm dứt
cùng
kết cục
hết
finishing
kết thúc
hoàn thành
hoàn thiện
xong
hoàn tất
kết liễu
cuối
nốt
finishes
kết thúc
hoàn thành
hoàn thiện
xong
hoàn tất
kết liễu
cuối
nốt
completing
hoàn chỉnh
hoàn thành
hoàn toàn
đầy đủ
hoàn tất
hoàn thiện
điền vào
xong

Examples of using Xong in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sau khi mua sắm xong, Latina có thể ghé qua nhà Chloe được không?”.
After we're done shopping, could Latina stop by Chloe's house?”.
Xong, nhấn Sign me up!
Okay, then, sign me up!
Xong,” Bobby trả lời.
Okay, 10-4," Bobby responded.
Mới sinh xong, anh có đến thăm tôi cùng mẹ anh.
When you were born, I went to visit you and your mom.
Sau khi đọc xong, tôi nói với cậu ấy là tôi ghét nó.
When I finished reading it, I told him I hated it.
Xong, giờ chúng đang ngủ cho đến khi CCPD đến đánh thức dậy.
Okay, now they're taking little naps till the CCPD wakes them.
Yoga: Mỗi lần tự học xong, tôi đến lớp Yoga của mình.
Yoga: Every time I finish my self-study, I go to my yoga class.
Cố Dư nói,“ Ký xong tôi sẽ tha cho anh.”.
He finished by saying,"if you agree, I will forgive you.".
Uống trà xong, tôi đi dạo quanh vườn.
I finish my tea and go for a walk around the garden.
Sau khi làm xong mọi chuyện, Dương Minh đi ra khỏi phòng.
After doing all this, Yang Ming went out of the room.
Cưới xong tôi mới phát hiện anh ta nghiện ma túy.
When we married I found out he was a drug addict.
Sau khi tắm xong, tôi đứng một phút dưới nắng cho khô.
When I finished bathing, I stood for a minute drying in the sun.
Thế này là xong rồi đó- Có muốn đánh tiếp không?”.
Is this the end for you now, are you going to continue to fight him?'.
Tôi vừa làm xong đơn kháng cáo và sẽ nộp vào ngày mai.
I have filled out the application and will submit it tomorrow.
Khi xong ở đây, chúng tôi sẽ đưa cô lên sân thượng.
Once we're done here, we will take you up to the rooftop.
Bởi vì anh xong với nó rồi.
Because I am done with it.
Khi bọn tôi xong ở đây, các vị đi vào cửa chính.
When we are done here, you come in through the main entrance.
Khi người của tôi kiểm tra xong, anh ấy sẽ vào cùng.
Once my men are done searching him, he will join you both inside.
Khi nào xong, tôi sẽ đưa ông ấy về.
When we're done, I will bring him back.
Nếu tiến hành IPO xong, anh từ giàu sẽ thành cực giàu.
To crazy rich. If this IPO goes through, you will go from filthy rich.
Results: 8316, Time: 0.0578

Top dictionary queries

Vietnamese - English