OKAY in Vietnamese translation

[ˌəʊ'kei]
[ˌəʊ'kei]
được rồi
okay
all right
fine
OK
got it
okay
right
OK
được chứ
okay
all right
OK
ok
okay
alright
nhé
okay
please
all right
now
here
offline
time
for me
for you
eh
ổn
fine
okay
good
OK
well
wrong
right
stable
amiss
được thôi
okay
all right
alright
well
OK
's fine
you got it
ổn chứ
okay
alright
OK
thôi
come on
just
all
only
stop
okay
now
alone
soon
fine
vâng
yes
well
yeah
oh
yep
không sao chứ
OK
ok
okay
alright

Examples of using Okay in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Okay, so he, um… he puts the body in the tub.
, nên anh ta đặt thi thể cô ấy vào bồn tắm.
God is jealous, okay.
Là anh ghen, được chưa.
Let's everybodyjust back up and give him a little bit of room, okay.
Mọi người lùi lại cho cậu ấy chút không gian.
I just want to talk. Okay, listen.
tôi chỉ muốn nói chuyện thôi.
Let's talk about what you're really planning to do. Okay.
Được rồi. Vậy hãy nói về những gì cô thực sự định làm nhé.
Okay, you are not at a blackjack table in Atlantic City.
Đây đâu phải bàn chơi xì dách ở thành phố Atlantic.
You okay, Danny?
Cháu không sao chứ, Danny?
Are you okay, Sam?
Đây là… Cậu ổn chứ, Sam?
Okay, we need to find Xotar
, ta cần phải tìm Xotar
Once upon a time, there was this guy, okay.
Thì ở đây có loại người này nè, được chưa.
No, I wouldn't say that I was okay with it.
Không, tôi sẽ không nói là tôi không buồn.
I'm only I'm only gonna be a minute. Okay.
Tôi chỉ… Chỉ một phút thôi.
No, no. Okay, then you don't know what you're talking about.
Chưa. Vậy cậu đâu biết mình đang nói gì.
Okay, this is gonna take all three of us. Freddo, you handle the pitch.
OK. Cái này sẽ cứu cả 3 chúng ta đấy.
You okay, Ms. Steadwell? Yeah.
không sao chứ, cô Steadwell?- Tốt rồi.
You okay, Freddie? Me.
Mày ổn chứ, Freddie? Tôi.
Okay, I will stop,
, anh sẽ thôi,
Yes okay, so not you, okay.
Được rồi được rồi, ngươi không bán, được chưa.
I came here to escape, not wallow in my widowhood. Okay.
Tôi tới đây để trốn chạy chứ không phải chìm đắm trong cảnh ở góa. Không.
They will prick your finger to take just a little bit of blood. Okay.
Họ chỉ chích vào ngón tay để lấy một chút máu thôi.
Results: 83052, Time: 0.1407

Top dictionary queries

English - Vietnamese