Examples of using You in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tội nghiệp you, phải làm chung với nó!
You có ở đó vào ngày ấy?”?
You are a great help: Bạn đã giúp rất nhiều.
You" thức" khi nào vậy…?
For you, not us: hơn một năm qua.
Còn tiếng Anh có I and you, tiếng Pháp là Je và Tu.
I tình yêu you, Monica. ❞.
MV If you do của Got7.
I tình yêu you, Hannah!
Only you know lời bài hát.
Love you chị yêu.
Em tin you sẽ làm được vì tính you rất cứng rắn.
Within You Will Remain Một bài hát tuyệt vời.
I tình yêu you, Michael!
Within You Will Remain Một bài hát tuyệt vời.
You will see(
Lời dịch bài hát You and I, Scorpions.
OK, here you are.- Tiền của anh đây.
P/ S I love you và những điều sẽ đến trong tương lai.