WERE YOU in Vietnamese translation

[w3ːr juː]
[w3ːr juː]
is
là cô
you're
that you
that she
as you
means you
you just
maybe you
as she
là bạn
that you
be
as you
as a friend
means you
là cậu
that you
that he
as you
you just
you're
means you
anh đã
you have
you already
you were
bạn đã
you have
you already
you're
anh đang
you be
bạn có
you have
you get
you can
you may
you possibly
maybe you
are you
cô đang
you're
anh có
bạn bị
có phải anh
cô có
ông có
có phải cô

Examples of using Were you in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
How old were you when you got your first mobile phone?
Bạn đã bao nhiêu tuổi khi bạn có điện thoại di động đầu tiên?
What were you doing?
Bây giờ anh đang làm gì vậy?
Where were you between midnight and 3:00 a. Yeah, I'm sure.
Anh đã ở đâu… từ lúc nửa đêm đến 3 giờ sáng tối chủ nhật?- Chắc.
If I were you, I would try and pass this year.
Nếu chị là cậu, chị sẽ cố học cho qua năm nay.
If I were you, I would keep them in a very safe place.
Nếu tôi, tôi sẽ giữ ở nơi an toàn.
So I would probably hang on to that candy bar if I were you.
Vì vậy tôi có lẽ sẽ cất kỹ thanh kẹo đó nếu tôi là cô.
What were you about to say to Drax before I walked out?
Cô đang định nói gì với Drax trước khi tôi bước vào thế?
People sometimes ask:‘Where were you when President Kennedy was assassinated?'.
Người đương thời từng hỏi nhau:“ Bạn đang làm gì khi Kennedy bị ám sát?”.
Were you surprised to see four European teams in the semi-finals?
Bạn có ngạc nhiên khi thấy bốn đội châu Âu trong vòng bán kết?
Were you thinking about leaving before you went before the judges?
Bạn đã bao giờ nghĩ về để lại trước khi bạn đi trước khi các thẩm phán?
Were you looking at him, or were you looking at me?
Anh đang nhìn gã kia, hay đang nhìn tôi?
Where were you on Thursday between 5:00 and 9:00 P. Eliska?
Eliska. Anh đã ở đâu từ khoảng 5 giờ đến 9 giờ tối hôm thứ năm?
If I were you, I will get my ass back to Korea immediately.
Nếu tôi là cậu, tôi sẽ cuốn xéo về Hàn Quốc ngay lập tức.
Sammy. Sameer, I wouldn't do that, if I were you.
Sammy. Sameer, nếu anh, tôi sẽ không làm vậy.
I wouldn't go in there for a bit if I were you.
Cháu sẽ không vào đó nếu cháu là cô.
Were you in a great deal of pain before you died?
Cô đã rất đau khổ trước khi chết?
Were you afraid of anything before you went on your trip?
Bạn có sợ trước khi bạn đi trong chuyến đi của bạn?.
What were you looking for in the look of this film?
Bạn đang tìm kiếm gì khi xem loại phim này?
What were you doing in my room in the middle of the night?
Cô đang làm gì ở phòng của tôi giữa đêm hôm vậy?
So were you in a car or… No, I was, uh?
Anh đang ở trong xe hay sao?
Results: 3213, Time: 0.095

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese