Examples of using Yuko in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Khi Yuko trở về nhà cha anh hỏi.
Yuko nhìn vào đồng hồ và hoảng hốt.
Yuko xuống núi một mình.
Shizuku, Shizuku! Yuko điện thoại cho em đấy!
Territory of Light- Yuko Tsushima; Dịch bởi Geraldine Harcourt( ngày 12 tháng Hai).
Yuko cũng có bạn trai.
Để cô ấy đi đi, Yuko.”.
Tôi dễ dàng tìm thấy Yuko.
Ta biết con đang nghĩ gì, Yuko.
Ta biết con đang nghĩ gì, Yuko.
Có Haruka, Satomi, Yuka, Chisato và Yuko.
Dự án này do giám đốc nghệ thuật Yuko Hasegawa và kiến trúc sư Kazuyo Sejima phát triển cho làng Inujima, Okayama.
Seiyu của cô là Yuko Goto, còn trong bản tiếng Anh cô được lồng giọng bởi Stephanie Sheh.
Những người nổi tiếng, được gọi là' tài năng mama', như Nozomi Tsuji và Yuko Ogura, có hàng trăm ngàn người theo dõi chia sẻ hộp cơm trưa họ tự làm.
Lần này, người anh chọn là người phụ nữ xinh đẹp Nhật Bản Yuko Ikevade, người anh gặp trong triển lãm ở Tokyo.
SISII/ Yuko Nagayama& Associates( Nhật Bản):“ Thương hiệu‘ sisii' được thành lập tại Motomachi,
Ohara là người duy nhất đi tìm cách để giấu mọi người sự thật Yuko Natori vai Minami Takeko:
câu chuyện trở lại với Yuko và Yu sau khi Yu kể chi tiết nội dung của chương thứ ba, và tiếp tục kể về chuyện cậu và Yuko đã bị chia cách như thế thế nào trong quá khứ.
Giám đốc điều hành của công ty tuyển dụng Probity Global Search Yuko Takato dành nhiều thời gian với những nhân sự trình độ cao,
trưởng nhóm Yuko Nakazawa tốt nghiệp và tập trung hết vào sự nghiệp solo của mình( bắt đầu sự nghiệp như một nhà quản lý bởi vì cô nghĩ