SPEED in Vietnamese translation

[spiːd]
[spiːd]
tốc độ
speed
rate
pace
velocity
fast
vận tốc
velocity
speed
nhanh
fast
quickly
rapidly
hurry
come
soon
instant
tăng tốc
speed up
acceleration
accelerate
accelerator
pace

Examples of using Speed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Not just speed: 7 incredible things you can do with 5G.
Cộng đồng 360 Không chỉ là tốc độ: 7 điều kỳ diệu có thể làm với 5G.
The flash sync speed.
Flash sync speed Tốc độ đồng bộ.
Speed up, you imbeciles, or we will lose them!
Tăng tốc lên, hai thằng khờ, nếu không sẽ xổng chúng mất!
I try to maintain my speed.
Tôi cố gắng để tăng tốc độ của tôi.
This deisn is focused on fast speed and accurate cutting.
Deisn này tập trung vào tốc độ nhanh và cắt chính xác.
O Why have they not increased in speed?
Tại sao họ chưa tăng tốc nhanh trong công việc?
You can also listen to your teachers speaking speed and intonation.
Bạn cũng có thể nghe giáo viên của bạn tốc độ và ngữ điệu nói.
Qin Yu understood the development speed of the New Cosmos very well.
Tần Vũ đối với tốc độ phát triển của tân vũ trụ hoàn toàn hiểu rõ.
Temperature setting High conveying speed needs to be accelerated, and vice versa.
Cài đặt nhiệt độ Tốc độ truyền cao cần được tăng tốc và ngược lại.
There's gonna be one speed… mine.
Sẽ chỉ có một tốc độ Tốc độ của tôi.
How does A2 Hosting's speed and performance measure up?
Làm thế nào để tốc độ và hiệu suất của A2 Hosting đo lường?
Beat at high speed 2 minutes,
Đánh bại trên tốc độ cao 2 phút,
A shape focused on flight speed and piercing ability.
Một hình dạng tập trung vào tốc độ bay và khả năng xuyên phá.
What links speed, power and the color red?
Mối liên quan giữa tốc độ, sức mạnh và màu đỏ là gì?
We were kinda going through the motions. So… Using my super speed.
Tôi đã chạy ra khỏi đó bằng tốc độ siêu thanh của mình.
Speed up just a little bit.
Tăng tốc lên một chút.
What are some drills I can do to get my hand speed up?
Tôi phải tập thế nào để tăng tốc độ bàn tay?
Cut speed to warp one.
Giảm tốc độ xuống warp 1.
Yes, sir. And why do they call you Speed?
Và sao người ta gọi cậu là Tốc Độ? Vâng thưa ngài?
Increase your speed. Negative, payback.
Tăng tốc lên. Không được, Payback.
Results: 47516, Time: 0.0835

Top dictionary queries

English - Vietnamese