A CRY in Vietnamese translation

[ə krai]
[ə krai]
tiếng kêu
cry
scream
vocalization
vocalisation
rattle
chirping
shout
squeals
the sound
the hum
khóc
cry
weep
tears
tiếng khóc
cry
screams
wail
cryin
sobbing
tiếng thét
screams
the cry
shriek
yell
shout
tiếng hét
shout
scream
yell
cries
the clamor
tiếng la
latin
shouting
cry
scream
yell

Examples of using A cry in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I hear a cry of help.
Tôi nghe tiếng khóc la kêu cứu.
A cry for help" makes it sound like I'm supposed to take pity on you.
Kêu cứu”- nghe như thể tôi phải tiếc thương cho bạn.
Maybe it's a cry for more attention from the West.
Là một tiếng gào thét để thu hút sự chú ý của các nước phương Tây.
No one likes a cry baby.
Không ai thích một đứa trẻ khóc lóc.
Her withdrawal from f(x) may have been a cry for help.
Việc Sulli rời khỏi nhóm f( x) dường như đã là một sự kêu cứu.
And no one likes a cry baby.
Không ai thích một đứa trẻ khóc lóc.
I don't like the phrase“A cry for help.”.
Tôi không thích cụm từ“ kêu cứu.”.
Tell me with a laugh, tell me with a cry.
Hãy nói với em trong tiếng cười, hãy nói với em trong tiếng khóc.
Dating Felicity is a cry for help.
Hẹn hò Felicity là để cầu cứu.
You know, Watson didn't let out a cry of excitement.
Bạn biết đấy, Watson không bật khóc vì phấn khích.
Are we to believe that it was a cry of human weakness
Chúng ta có tin rằng đó là tiếng kêu tuyệt vọng
When the Gryphon made a cry sound, ice covered its left foreleg again.
Khi Gryphon bật lên một thứ âm thanh như khóc, chân trái của nó lại được phủ băng hoàn toàn trở lại.
When about a hundred yards from the Pool I heard a cry of'Cooee!' which was a usual signal between my father and myself.
Khi cách hồ chừng một trăm bước, tôi nghe thấy tiếng kêu“ Cooee” tiếng mà cha con tôi vẫn thường hay gọi nhau.
this is not a cry of resentment for life that is a silent bitterness arising from the existence of intuition about things.
đây không phải là tiếng kêu phẫn uất về cuộc đời mà là một nỗi cay đắng âm thầm phát sinh từ trực giác về.
As babies we fake a cry, pause, wait to see who's coming and then go right back to crying..
Trẻ sơ sinh thì giả khóc, dừng và chờ đợi xem có ai đang đến không, rồi lại khóc tiếp.
But it's a cry of pain by the populace for some leaders to arise to take charge and lessen their pain.”.
Nhưng chủ nghĩa ấy là tiếng khóc đau thương của quần chúng đối với một số nhà lãnh đạo nổi lên nắm lấy nhiệm vụ và làm giảm cơn đau của họ.”.
It's a cry we hear more than once in the Gospel from people who believed they were possessed by devils.
Đây là một tiếng kêu mà chúng ta đã từng được nghe trong Tin Mừng, từ những người cho rằng mình bị quỉ dữ chiếm hữu.
At this, the ugly girl let out a cry, and ran towards the river.
Thế là cô gái xấu xí òa lên khóc, và chạy thẳng về phía dòng sông.
a physical desire or responding with indifference to a cry from a baby.
đáp ứng với sự thờ ơ với tiếng khóc của đứa trẻ.
We must resist those who seek to twist a call for love into a cry for hate”.
Chúng ta phải đối kháng với những ai tìm cách biến dạng tiếng gọi tình thương thành tiếng thét hận thù».
Results: 173, Time: 0.0594

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese