A DRAGON in Vietnamese translation

[ə 'drægən]
[ə 'drægən]
rồng
dragon
rong
long
dragon
chan
naga
dragon
nagas
con
child
son
baby
human
kid
daughter

Examples of using A dragon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dragon Force is the final, most powerful state a Dragon Slayer can attain;
Long Lực là hình thái cuối cùng và mạnh nhất mà Sát Long Nhân có thể đạt được;
then remembers that he could retrieve a Dragon Ball to make Pan better again.
ông có thể lấy một Dragon Ball để làm cho Pan tốt hơn nữa.
I don't know the truth about their experiment, but that Grendel… withstood a Dragon Slayer.
Tôi không biết sự thật về những cuộc thí nghiệm của ho, nhưng tên Grendel đó…. có thể chống lại sát long.
Earlier when we were killing mobs… someone missed their mark with an arrow, and a Dragon Demihuman came running towards us.
Vào trước đó khi chúng tôi đang giết đám quái thường… có ai đó bắn hụt tên, và một gã Long Nhân chạy đến chỗ chúng tôi.
As the fruit grows, it looks very much like the eyes of a dragon when it has rolled on fine brown soil.
Quả lớn lên, nhìn rất giống con mắt của Rồng con khi đã lăn trên lớp đất mịn màu nâu.
This man is like a dragon which walks on the earth,
Con người này giống như con rồng bước đi trên đất,
However, this giant wuss of a dragon is still dangerous since it hunts with the help of its poisonous saliva.
Tuy nhiên, điểm yếu lớn của loài rồng này vẫn còn nguy hiểm đấy vì nó săn mồi với sự hỗ trợ của nước bọt có độc.
Source of our breath, and the life-giving force that a dragon can share with someone of our choosing.
Nguồn sống của tôi và ánh sáng chiếu soi để rồng có thể chia sẻ với những người chúng chọn.
To be a real princess, one must be kidnapped by a dragon, bewitched by an evil sorcerer and rescued by a
Công chúa đã bị bắt cóc bởi một con rồng, mê hoặc bởi một phù thủy ác
After giving birth, she turned into a dragon or a wani and flew away.
Sau khi sinh con, bà biến thành một con rông hay‘' wani và bay đi mất.
also the longest one, looks like a dragon lying on the sand.
trông như một con rồng nằm dài trên bãi cát.
and he spoke like a dragon.
và nói như con rồng.
An ice dragon is a legendary creature somewhat resembling a dragon, but made of ice
Rồng băng hay băng long( tiếng Anh: Ice dragons) là một loài sinh vật huyền thoại tương tự với loài rồng, nhưng được làm từ băng
The moment they thought that their plan had failed, a dragon magic flies in from beyond the gate.
Vào cái khoảnh khắc họ nhận ra kế hoạch của mình đã thất bại, một phép thuật của loài rồng bay vào từ phía bên ngoài cánh cổng.
they're blowing smoke like a dragon.
một“ hơi thở của rồng”.
that they must raise a dragon in order to save her.
cả hai phải nuôi một con rồng để cứu bà.
While he is not the first character in the series canon to kill a dragon, he is the first person to defeat a dragon since the Wano samurai Ryuma.
Dù không phải là nhân vật đầu tiên đã giết một con rồng nhưng Zoro là người đầu tiên đánh bại một con rồng từ Wano- samurai Ryuma.
But to me, the most impressive charm of this city is a dragon boat cruising trip in Huong River.
Nhưng đối với tôi, nét quyến rũ ấn tượng nhất của thành phố này là chuyến du ngoạn bằng thuyền rồng trên sông Hương.
You can descend into the Labyrinth to fight the Minotaur or track down a dragon guarding a horde of golden apples at the end of the earth.
Bạn có thể dấn thân xuống Mê Cung để đánh nhau với Minotaur hay truy lùng con rồng canh giữ đám táo vàng ở nơi tận cùng trái đất.
He can hear the dying screams of his dragon. draws his last breath, They say, as a Dragon Rider.
Người ta nói rằng, khi một Kỵ sĩ trút hơi thở cuối cùng… anh ta sẽ nghe tiếng thét giãy chết của con Rồng.
Results: 860, Time: 0.0418

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese