A FLAG in Vietnamese translation

[ə flæg]
[ə flæg]
cờ
flag
chess
checkers
banner
gambling
happen
quốc kỳ
national flag
country's flag
united states
quoc ky
flaga

Examples of using A flag in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The torment progressive can be a flag of many kinds of cancer, particularly those that have separated, Lepor says.
Đau dai dẳng có thể là dấu hiệu của nhiều loại ung thư, đặc biệt là khi nó đã lan ra, Lepor cho biết.
They did not have a flag or pattern, but were famous for having a sculpture.
Họ không có cờ hiệu hay biểu tượng riêng, nhưng nổi tiếng vì sở hữu 1 tác phẩm điêu khắc.
Priest says people are not proud of a flag that is a symbol of suffering endured since the country's reunification.
Một linh mục nói người dân không tự hào về lá cờ tượng trưng cho sự đau khổ mà họ phải chịu đựng kể từ khi đất nước thống nhất.
It was also used as a flag to set value on a site for domain resellers, though its utility in this instance has gone down.
Nó cũng được dùng như một lá cờ để thiết lập giá trị trên một trang web cho người bán tên miền mặc dù lợi ích của nó đã bị giảm xuống.
With a flag of six colours to back it up, the term refers to the diverse array of races, tribes, creeds, languages and landscapes throughout the country.
Kết hợp với lá cờ sáu màu, thuật ngữ này đề cập đến sự đa dạng chủng tộc, bộ lạc, tín ngưỡng, ngôn ngữ và cảnh quan trên cả nước.
It was also used as a flag to set a value on a website for domain resellers, though its utility in this instance has gone down.
Nó cũng được dùng như một lá cờ để thiết lập giá trị trên một trang web cho người bán tên miền mặc dù lợi ích của nó đã bị giảm xuống.
Pull a flag from Crackstone's Crypt,
Mỗi đội phải trèo thuyền đến đảo Raven, lấy lá cờ từ Hầm mộ Crackstone,
It's amazing,” said Lucia Pupic, a 19‑year-old student wandering euphoric through the streets around the square with a flag‑draped cluster of friends.
Thật tuyệt vời,” Lucia Pupic, một sinh viên 19 tuổi lang thang vui vẻ qua những con phố quanh quảng trường với một nhóm bạn bè gắn cờ.
As you can see in the examples below, the company had been using a flag symbol for many different Windows logos over the years.
Như bạn có thể thấy ở các ví dụ bên dưới, công ty đã sử dụng biểu tượng lá cờ cho nhiều logo Windows khác nhau trong những năm qua.
All the wrong people knew who I was anyway so I figured I'm just gonna put up a flag and hope a friend sees it.
Tất cả bọn xấu dù sao đi nữa đều biết anh là ai cho nên anh xuất hiện và ra hiệu với hy vọng sẽ gặp được chiến hữu.
They will leave you like a sign on the top of the mountain, or like a flag on a hill.
Chỉ còn như cây cột trên đỉnh núi, như cờ hiệu trên đồi.
It was the first country to have a flag day, a flag week.
thề với lá cờ, một ngày của cờ, một tuần lễ của cờ.
people knew who i was anyway, let's go! so i figured i would put up a flag and hope a friend sees it.
anh xuất hiện và ra hiệu với hy vọng sẽ gặp được chiến hữu. Đi nào.
Let's go! All the wrong people knew who I was anyway… so I figured I would put up a flag and hope a friend sees it.
Tất cả bọn xấu dù sao đi nữa đều biết anh là ai… cho nên anh xuất hiện và ra hiệu với hy vọng sẽ gặp được chiến hữu. Đi nào.
each has a base, and a flag protection.
bảo vệ lá cờ.
To the majority, he is just the face on a flag that sometimes flies at San Siro.
Nhưng đa số còn lại, họ chỉ biết ông ấy là một khuôn mặt in trên các lá cờ thỉnh thoảng được giương lên ở San Siro mà thôi.
The white flag is recognized in most of the world as a flag of surrender, truce or ceasefire.
Cờ trắng được công nhận trên toàn thế giới như là dấu hiệu của việc ngừng bắn hay đầu hàng.
When the recipient receives the message, a flag appears with it and a special message appears on the InfoBar in the Reading Pane
Khi người nhận sẽ nhận được thông báo, cờ sẽ xuất hiện với nó
A protester carries a flag as he stands in front of police officers outside of the Ministry of Foreign Affairs and Emigrants during a protest in Beirut, Lebanon November 9, 2019.
Một người biểu tình mang cờ khi đứng trước các sĩ quan cảnh sát bên ngoài Bộ Ngoại giao và Người di cư trong một cuộc biểu tình ở Beirut, Lebanon ngày 9 tháng 11 năm 2019.
In 1925, Prime Minister William Lyon Mackenzie King established a committee to design a flag to be used at home,
Vào năm 1925, Thủ Tướng Mackenzie King đã thành lập một hội đồng thiết kế quốc kỳ để sử dụng tại nhà,
Results: 237, Time: 0.0488

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese