A LUNCH in Vietnamese translation

[ə lʌntʃ]
[ə lʌntʃ]
ăn trưa
lunch
lunchtime
trưa
lunch
noon
midday
afternoon
lunchtime
naps
mid-day
cơm
rice
food
lunch
meal
dinner
anchovy
eating
bữa
meal
dinner
breakfast
lunch
supper
party
snack
eating
dine

Examples of using A lunch in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
An appointment is for something like a lunch, sports practice, or medical appointment that you want
Một sự kiện dành cho điều gì đó như trưa, thực hành thể thao
His final stop is a lunch with the bishops of Portugal at the“Nossa Senhora do Carmo” House.
Điểm dừng cuối cùng của ngài là dùng bữa trưa với các giám mục Bồ Đào Nha tại Nhà“ Nossa Senhora do Carmo”.
And he even set aside a lunch box for you, just in case you skipped lunch..
Thậm chí anh ta còn chừa cơm hộp vì sợ em quên ăn trưa.
No, he's got a lunch date with a brunette forensic officer that he doesn't want to be late for.
Không, anh ta có hẹn ăn trưa với một sĩ quan pháp y tóc đen mà anh ta không muốn đến muộn.
Price includes a lunch(cooked fresh daily), healthy morning and afternoon snacks
( Giá có bao gồm bữa ăn phụ buổi sáng,
If you had a stressful morning, a lunch workout can give you renewed energy for the rest of the work day.
Nếu bạn có một buổi sáng căng thẳng, một buổi đi bơi buổi trưa có thể cung cấp cho bạn năng lượng mới cho phần còn lại của ngày làm việc.
I had a lunch with Carlson to request to exchange both manuscripts to make sure that nobody can copy the other,” Yau said.
Tôi đã dùng bữa trưa với Carlson để yêu cầu trao đổi hai bản thảo nhằm mục đích chắc chắn rằng không bên nào sao chép bên nào,” Yau nói.
your husband is uncomfortable, you can donate a lunch ticket to a nearby cafe or restaurant.
bạn có thể tặng vé ăn trưa cho quán cà phê hoặc nhà hàng gần đó.
Please try'Ekiben' on the train which is a lunch box sold on the trains or stations.
Ekiben là“ cơm hộp nhà ga”- những hộp cơm được bán tại các ga tàu hoặc trên toa tàu.
Another interesting and usual option is to share a lunch, a dinner, a breakfast, in the same room of the Hotel.
Một lựa chọn thú vị và thông thường khác là chia sẻ bữa trưa, bữa tối, bữa sáng, trong cùng một phòng của Khách sạn.
a beanie, a lunch box, coloring books and crayons.
cặp lồng cơm, sách tập tô và bút sáp màu.
Amin had organised a lunch for party members to show guests his palace and to celebrate Ghulam Dastagir Panjsheri's return from Moscow.
Hafizullah Amin tổ chức tiệc trưa cho các thành viên trong đảng để cho khách thấy cung điện của ông và kỷ niệm việc Ghulam Dastagir Panjsheri trở về từ Moskva.
it may be better for you to take it with breakfast or a lunch meal.
bạn dùng nó sau bữa sáng hoặc bữa trưa.
A"Lunch with the Manager" program will have the same benefits as a Lunch with the CEO program, only it will impact a smaller group of employees.
Người quản lý” cũng có lợi ích tương tự như“ Bữa trưa với CEO'' nhưng nó chỉ ảnh hưởng đến nhóm nhân viên nhỏ.
This is exactly what a lunch of marathoners looks like and they will eat it while running.
Đây chính xác là những gì vận động viên marathon ăn trong bữa trưa, và họ thường ăn chúng trong khi chạy.
An appointment is for something like a lunch, sports practice, or medical appointment that you want to include in your calendar.
Cuộc hẹn là những lúc bạn sẽ làm các việc như bữa trưa, luyện tập thể thao hay hẹn thăm khám bệnh mà bạn muốn đưa vào trong lịch của mình.
This is a lunch served in a school in the west of France.
Đây là một bữa ăn trưa phục vụ trong một trường học ở phía Tây của nước Pháp.
I thought of making you a lunch box because I made too much chicken stew with taro and vegetables.”.
Con nghĩ nên làm cho ba một hộp cơm trưa bởi vì con đã làm quá nhiều gà hầm với khoai môn và rau củ.”.
and went to a lunch with them hosted by Jacques Chirac at the Elyse Palace.
Croatia và Serbia, và dùng cơm trưa với họ do Jacques Chirac chiêu đãi tại Điện Elysée.
Pack a lunch at home instead and bring it with you to work or class.
Thay vào đó hãy tự làm đồ ăn ở nhà và mang theo để ăn tại nơi làm việc hoặc lớp học.
Results: 340, Time: 0.0518

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese