A PAYMENT SYSTEM in Vietnamese translation

[ə 'peimənt 'sistəm]
[ə 'peimənt 'sistəm]
hệ thống thanh toán
payment system
settlement system
billing system
checkout systems
payout system

Examples of using A payment system in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The most obvious and basic use for blockchain technology is its use as a payments system.
Việc sử dụng cơ bản và rõ ràng nhất cho công nghệ blockchain là việc sử dụng nó như một hệ thống thanh toán.
And European leaders began work on a payments system that would enable their companies to do business with Iran without getting snagged, though progress has been slow.
Các nhà lãnh đạo châu Âu đã bắt đầu làm việc trên một hệ thống thanh toán cho phép các công ty của họ làm ăn với Iran mà không bị ảnh hưởng bởi USD, mặc dù tiến độ triển khai vẫn còn chậm.
is that organizing a payments system is a complicated and difficult task,
Tổ chức một hệ thống thanh toán là một nhiệm vụ phức tạp
The New York Post earlier reported that Amazon was testing a payments system that would let consumers use their hands to pay at Amazon's Whole Foods chain.
Năm ngoái, tờ New York Post cho biết Amazon muốn thử nghiệm một hệ thống thanh toán cho phép khách hàng sử dụng bàn tay để thanh toán tại chuỗi cửa hàng thực phẩm tươi Whole Foods của mình.
The proposed facility would also accept deposits from the public, and would provide a basis for a payments system in the state in the event of a“systemic dislocation in a national and international financial system,.
Cơ sở được đề nghị cũng sẽ nhận trữ vàng của người dân, và sẽ tạo nền tảng cho một hệ thống thanh toán trong bang trong trường hợp một“ trục trặc có tính hệ thống trong một hệ thống tài chính quốc tế và quốc gia”.
Bitcoin Cash, on the other hand, prioritizes the use of Bitcoin as a payments system, and believes on-scale solutions are best for achieving that goal.
Tuy nhiên Bitcoin Cash lại ưu tiên sử dụng Bitcoin như một hệ thống thanh toán và tin rằng các giải pháp với kích thước khối lớn sẽ giúp nó đạt được mục tiêu đó.
perhaps the simplest, is that organizing a payments system is a complicated
đó là tổ chức ra một hệ thống thanh toán toàn cầu,
its large valuation is dependent on that service actually becoming a payments system companies will want to use.
nhờ dịch vụ đó đang thực sự trở thành một hệ thống thanh toán mà các công ty sẽ muốn dùng.
So, if the Cardano team are able to meet their objectives of“tens of thousands” per second then the network would work perfectly as a payments system.
Vì vậy, nếu đội Cardano có thể đáp ứng mục tiêu của họ là“ hàng chục nghìn” mỗi giây thì mạng sẽ hoạt động hoàn hảo như một hệ thống thanh toán.
Singapore is set to introduce a payments system similar to the UK's Paym, which will let people
Singapore được thiết lập để giới thiệu một hệ thống thanh toán tương tự Paym của Anh quốc,
to move money to their suppliers in another country, it's imperative that we connect the world's financial institutions into a payments system that works for their customers, not against them.”.
chúng tôi sẽ kết nối các tổ chức tài chính của thế giới vào hệ thống thanh toán đang phục vụ cho khách hàng của họ.
a second store in another country, it's imperative that we connect the world's financial institutions into a payments system that works for their customers, not against them,” he said.
chúng tôi kết nối các tổ chức tài chính trên toàn thế giới vào hệ thống thanh toán có lợi cho khách hàng của họ, không phải gây bất lợi cho họ”.
Brazil trying to move money to their suppliers in another country, it's imperative that we connect the world's financial institutions into a payments system that works for their customers, not against them.”.
điều bắt buộc là chúng ta phải kết nối các tổ chức tài chính của thế giới vào hệ thống thanh toán phù hợp với khách hàng chứ không phải là chống lại họ.”.
money to open up a second store in another country, it's imperative that we connect the world's financial institutions into a payments system that works for their customers, not against them.
chúng tôi sẽ kết nối các tổ chức tài chính của thế giới vào hệ thống thanh toán đang phục vụ cho khách hàng của họ.
move money to open up a second store in another country, it's imperative that we connect the world's financial institutions into a payments system that works for customers, not against them.”.
điều bắt buộc là chúng ta phải kết nối các tổ chức tài chính của thế giới vào hệ thống thanh toán phù hợp với khách hàng chứ không phải là chống lại họ.”.
SET is not itself a payment system.
Bản thân SET không phải là một hệ thống thanh toán.
SET was not itself a payment system.
Bản thân SET không phải là một hệ thống thanh toán.
Ripple has engineered a payment system like blockchain.
Ripple đã thiết kế một hệ thống thanh toán như Blockchain.
Bitcoin is both a payment system and a money.
Bitcoin là cả một hệ thống thanh toán và tiền bạc.
Why Does Bitcoin Fail As a Payment System?
Tại sao Bitcoin thất bại với vai trò là hệ thống thanh toán?
Results: 4841, Time: 0.028

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese