A PLUS POINT in Vietnamese translation

[ə plʌs point]
[ə plʌs point]
điểm cộng
plus
plus point
bonus points
in addition to point

Examples of using A plus point in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That's surely a plus point for us.
Đó là một điểm cộng lớn với chúng tôi.
That was a plus point in my eyes.
Đó một điểm cộng của tôi trong mắt của chị.
It will be a plus point for your interview.
Sẽ là một điểm cộng lớn cho buổi phỏng vấn đấy.
This is definitely a plus point for the company.
Đây hoàn toàn là một điểm cộng lớn dành cho hãng.
Your extensive knowledge of functional programming is a plus point.
Có kiến thức về Functional Programming là một điểm cộng lớn.
That really is a plus point worth of the PS4 Slim.
Đó thực sự là một điểm cộng đáng giá của PS4 Slim.
A plus point for Queensland is the priority policy for settlement.
Một điểm cộng của bang Queensland đó là chính sách ưu tiên cho định cư.
This is a plus point when choosing electric cars for urban areas.
Đây chính là điểm cộng khi lựa chọn xe điện cho các khu đô thị.
The acting of the actors is a plus point for the movie.
Diễn xuất của các diễn viên là điểm cộng lớn cho phim.
This will also be a plus point when you look for a job.
Hơn thế nữa nó sẽ là một điểm cộng khi bạn đi tìm việc.
Finally, the app is constantly updated, which is always a plus point.
Cuối cùng, ứng dụng được cập nhật liên tục, mà điều đó luôn luôn là một điểm cộng.
A plus point of Peach is its variety of fare discounts and programs.
Điểm cộng của hãng là sự đa dạng trong các chương trình giảm giá và ưu đãi.
Anyway, winning in unfavorable times is a plus point for Emery's Arsenal.
Dẫu sao, chiến thắng trong những thời điểm không thuận lợi là một điểm cộng cho Arsenal của HLV Emery.
The professional and friendly crew will be a plus point, as well.
Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp tư vấn tận tình cũng sẽ là điểm cộng lớn.
It would be a plus point if you have a good sense of humor.
Sẽ là một điểm cộng lớn cho bạn nếu bạn có khiếu hài hước.
Getting similar objectives can be a plus point to attract the lady you like.
Có những mục tiêu tương tự có thể là một điểm cộng để thu hút người phụ nữ bạn thích.
The rooftop swimming pool and surrounding garden are also a plus point of the Richico Apartments.
Hồ bơi ở tầng thượng và không gian sân vườn xung quanh cũng là một điểm cộng của khách sạn căn hộ Richico Apartments.
A good sense of humor is always a plus point for every type of girl.
Một người đàn ông hài hước luôn là tâm điểm của mọi cô gái.
A plus point for this restaurant is the price somewhat“gentle” than Din Tai Fung.
Một điểm cộng cho nhà hàng này là giá có phần“ dịu dàng” hơn Din Tai Fung một tí.
The connection port is also a plus point of the AW2518HF when fully equipped with standard connectivity.
Cổng kết nối cũng là điểm cộng của AW2518HF khi trang bị đầy đủ kết nối tiêu chuẩn hiện nay.
Results: 711, Time: 0.033

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese