A RESEARCH PROGRAM in Vietnamese translation

[ə ri's3ːtʃ 'prəʊgræm]
[ə ri's3ːtʃ 'prəʊgræm]
chương trình nghiên cứu
research program
study program
study programme
research programme
research agenda
study shows
research shows
research-based program

Examples of using A research program in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sulpiride was discovered as a result of a research program by Justin-Besançon and C.
Sulpiride được phát hiện là kết quả của một chương trình nghiên cứu của Justin- Besançon và C.
As a research program, the subject is a development of the last three decades.
Như một chương trình nghiên cứu, đề tài này là một sự phát triển trong ba thập kỷ qua.
Walras was the first to lay down a research program much followed by 20th-century economists.
Nói tóm gọn, Walras đã xếp đặt một chương trình nghiên cứu mà rất nhiều kinh tế gia thế kỷ 20 đã theo đuổi.
The lie was first discovered during a research program at Lake Taupo in New Zealand.
Cụ thể lời nói dối đầu tiên được phát hiện trong một chương trình nghiên cứu tại khu vực Lake Taupo ở New Zealand.
Walras was the first to lay down a research program much followed by 20th century economists.
Nói tóm gọn, Walras đã xếp đặt một chương trình nghiên cứu mà rất nhiều kinh tế gia thế kỷ 20 đã theo đuổi.
Facebook confirmed that it was running a research program to learn about people's phone usage.
Facebook cho biết công ty đang thử nghiệm một chương trình nghiên cứu để tìm hiểu về cách sử dụng điện thoại của mọi người.
A research program(UK: research programme) is a professional network of scientists conducting basic research..
Một chương trình nghiên cứu là một mạng lưới chuyên nghiệp của các nhà khoa học thực hiện nghiên cứu cơ bản.
Today, Clark continues this legacy of innovation with a research program that bridges knowledge and practice.
Hôm nay, Clark tiếp tục di sản đổi mới này với một chương trình nghiên cứu để thu thập kiến thức và thực hành.
In the'80s, Japanese government funded a research program about the benefis of food over health.
Vào đầu những năm 1980, chính phủ Nhật Bản tài trợ một chương trình nghiên cứu các lợi ích của thực phẩm đối với sức khoẻ.
The pair are on loan to Moscow for 15 years as part of a research program.
Bắc Kinh cho Moskva mượn hai con gấu trúc này trong 15 năm như một phần của dự án nghiên cứu chung.
According to the document, It proposed to allocate a research program 120 minutes of airtime per week.
Theo tài liệu, Nó đề nghị phân bổ một chương trình nghiên cứu 120 phút của thời gian phát sóng mỗi tuần.
To that end, he created Project Wesker, a research program to create new superhumans using the virus.
Cuối cùng, ông đã tạo ra Project Wesker, một chương trình nghiên cứu để tạo ra các siêu nhân mới sử dụng virus.
Procter& Gamble started a research program in the early 1940s.
Procter& Gamble bắt đầu chương trình nghiên cứu vào đầu những năm 1940.
Procter& Gamble started a research program in the early 1940s.
Procter& Gamble bắt đầu chương trình nghiên cứu vào đầu những năm 1940.
In 1897, she volunteered to join a research program at the psychiatric clinic of the University of Rome.
Năm 1897, bà tham gia chương trình nghiên cứu về tâm thần của đại học Rome.
In 1897, she volunteered to join a research program at the psychiatric clinic of the University of Rome.
Năm 1897, bà tham gia chương trình nghiên cứu tại một phòng khám chuyên về tâm thần của đại học Rome.
then they would give him $500,000 to start a research program.
được trả 500.000 USD để bắt đầu chương trình nghiên cứu.
George Rieveschl was a professor of chemistry at the University of Cincinnati and led a research program working on antihistamines.
George Riefchl là giáo sư hóa học tại Đại học Cincinnati và đã lãnh đạo một chương trình nghiên cứu về thuốc kháng histamine.
Also in 1906, German metallurgist Adolph Fry led a research program during which he made the same discoveries Machlet made.
Cũng vào năm 1906, nhà luyện kim người Đức Adolph Fry đã dẫn đầu một chương trình nghiên cứu, trong đó ông đã thực hiện những khám phá tương tự Machlet được thực hiện.
Amongst other projects, Peake participated in a research program that aims to understand the impact of space radiation on humans.
Trong số các dự án khác, Peake đã tham gia vào một chương trình nghiên cứu nhằm đánh giá tác động của bức xạ vũ trụ đối với con người.
Results: 6172, Time: 0.0494

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese