A SAVIOR in Vietnamese translation

vị cứu tinh
savior
saviour
lifesaver
deliverer
iifesaver
đấng cứu thế
savior
messiah
saviour
redeemer
deliverer
mashiach
đấng cứu rỗi
savior
saviour
our salvation
savior
saviour
đấng cứu độ
savior
saviour
redeemer
đấng cứu tinh
savior
saviour
cứu chúa
savior
saviour
god save
god's salvation
redeemer
for god's help
ðấng cứu thế
savior
saviour

Examples of using A savior in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The situation is such that, without a Savior, you and I would“perish”(Verse 16).
Tình huống là như vậy, nếu không có Đấng Cứu Rỗi, anh em và tôi sẽ bị hư mất( Câu 16).
So what you have got in the"Salvator Mundi" is really a"a savior of the cosmos", and this is a very Leonardesque transformation.
Cái mà bạn thấy trong“ Salvator Mundi” chính là“ Đấng cứu thế của vũ trụ“, đây cũng là một sự biến hóa mang đậm“ chất Leonardo”.
It comes as a savior with the vast majority of men and women suffering from
Nó đến như một vị cứu tinh với đại đa số đàn ông
What they are saying is that they do not need a Savior because of a lack of perception that they have anything to be saved from.
Điều họ đang nói là họ không cần Đấng Cứu Rỗi vì thiếu nhận thức rằng họ có bất cứ điều gì để được cứu..
An angel appeared to them and gave them the good news that a Savior, the Messiah, had been born.
Một thiên sứ xuất hiện và cho họ biết tin tốt lành rằng Đấng Cứu Thế, Đấng Thiên Sai đã được sinh ra.
So this implies that the witch doctors present the devil as a type of a savior from the hand of this troublesome spirits.
Vì vậy, điều này ngụ ý rằng các bác sĩ phù thủy trình bày ma quỷ như một loại vị cứu tinh từ bàn tay của những linh hồn rắc rối này.
You wrote that the world doesn't need a savior, but every day I hear people crying for one.”.
Cô viết[ trong bài báo] rằng thế giới không cần một Superman, nhưng mổi ngày, tôi nghe người ta van cầu có một Đấng Cứu Độ.".
After seven chapters that speak to our failings and our need of a Savior, chapter 8 builds a case for spiritual confidence in Christ.
Sau bảy chương nói về sự sa ngã và nhu cầu về Đấng Cứu Rỗi, chương 8 đưa ra bằng chứng vững chắc của lòng tin nơi Đấng Christ.
But everyday I hear people crying for one. The world doesn't need a savior.
Thế giới này đâu cần đấng cứu tinh nhưng sao ngày nào tôi cũng nghe mọi người kêu gào mong mỏi.
who he views as a savior of sorts.
cậu coi như một vị cứu tinh vậy.
Jesus did not come as a judge but as a Savior(Jn 3:17).
Chúa Giê- su đến không phải với tư cách là thẩm phán mà là Đấng Cứu Thế( Ga 3,17).
A savior is one who brings salvation, and the word salvation
Cứu Chúa là“ người đem đến sự giải cứu”,
The world doesn't need a savior but everyday I hear people crying for one.
Thế giới này đâu cần đấng cứu tinh nhưng sao ngày nào tôi cũng nghe mọi người kêu gào mong mỏi.
What is needed is a Guru, a Savior, who will awaken us to Bhakti(devotion) and to perceptions of Truth.
Điều cần có là một Đạo Sư, Đấng Cứu Rỗi, sẽ khơi dậy Bhakti( lòng sùng kính) trong chúng ta và khiến chúng ta nhận thức Chân Lý”.
For items such as corrugated iron or steel, the exhaust machine is like a savior to help people reduce this very difficult job.
Đối với những vật dụng như tôn hay thép thì máy xả cuộn như một vị cứu tinh giúp con người bớt đi được công việc rất khó khăn này.
one who creates Aguu, Ai becomes a savior; one who has risen in opposition against tailors for generations.
may”- người tạo ra Aguu, Ai quyết tâm trở thành“ Đấng Cứu Rỗi”.
conjure up just as a savior.
gợi lên như một vị cứu tinh.
The way to God is first to realize our need for a Savior.
Con đường đến với Chúa trước tiên là nhận ra nhu cầu của chúng ta về Đấng Cứu Rỗi.
We have personified it, and attributed characteristics to it as if it were a savior.
Chúng tôi đã nhân cách hóa nó, và quy các đặc điểm cho nó như thể nó là một vị cứu tinh.
Almost every book in there contains a plea or request, and page after page points to another reason we need a Savior.
Hầu như mọi sách trong đó đều chứa đựng một lời khẩn xin hoặc yêu cầu, và trang nối tiếp trang đều chỉ ra những lí do về việc chúng ta cần một Đấng Cứu Rỗi.
Results: 105, Time: 0.0439

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese