A SCIENTIFIC STUDY in Vietnamese translation

[ə ˌsaiən'tifik 'stʌdi]
[ə ˌsaiən'tifik 'stʌdi]
nghiên cứu khoa học
scientific research
science research
scientific study
academic research
science study
research scientist
academic study
khoa học
science
scientific
scientifically
scientist
academic

Examples of using A scientific study in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You don't need a scientific study to prove that.
Chúng ta không cần một nghiên cứu khoa học nào để chứng minh điều đó.
This is a scientific study, not a locker room hazing.
Đây là nghiên cứu khoa học, không phải chế giễu.
There was once a scientific study on worry that discovered.
Đã có một nghiên cứu khoa học về lo lắng cho biết.
It must be pointed out that this was not a scientific study.
Cần lưu ý rằng nó không phải là một nghiên cứu khoa học.
It's important to remember that this is not a scientific study.
Cần lưu ý rằng nó không phải là một nghiên cứu khoa học.
This was demonstrated in a scientific study(6) on rheumatoid arthritis patients.
Điều này đã được chứng minh trong một nghiên cứu khoa học( 6) trên bệnh nhân viêm khớp dạng thấp.
She ran a scientific study looking at regular people like you and me.
Quan sát những người thường như bạn và tôi. Bà ấy đã chạy 1 nghiên cứu khoa học.
Positive psychology is essentially a scientific study of what makes life most worth living.
Tâm lý học tích cực là một nghiên cứu khoa học về những gì làm cho cuộc sống trở nên đáng sống nhất.
Looking at regular people like you and me. She ran a scientific study.
Quan sát những người thường như bạn và tôi. Bà ấy đã chạy 1 nghiên cứu khoa học.
These are practical strategies for improving self-control based on a scientific study or theory.
Đây là các chiến lược thực tế, nhằm nâng cao sự tự chủ dựa trên lí thuyết hoặc nghiên cứu khoa học.
A scientific study also isolated another impressive active compound of cloves called acetyl eugenol.
Một nghiên cứu khoa học cũng cô lập một hợp chất hoạt hóa ấn tượng khác của tên lửa đạn gọi là acetyl eugenol.
In a scientific study, vitamin E correlated to improved estrogen production[23].
Trong một nghiên cứu, bổ sung vitamin E giúp cải thiện sản xuất estrogen[ 23].
Methods and integrated technology DIR+ OS+ 3Psil is a scientific study of PhD.
O Phương pháp và công nghệ tích hợp DIR+ OS+ 3Psil là một công trình nghiên cứu khoa học của TS.
It is hardly the first time this method has been tested in a scientific study.
Đây không phải là lần đầu tiên phương pháp này được thử nghiệm trong một nghiên cứu khoa học.
Occasionally, a group of researchers will conduct a scientific study on the efficacy of prayer.
Đôi khi, một nhóm các nhà nghiên cứu sẽ tiến hành một nghiên cứu khoa học về hiệu quả của việc cầu nguyện.
Laemmli, who was the first to publish a paper employing SDS-PAGE in a scientific study.
Laemmli, người đầu tiên đăng tải bài viết về sử dụng SDS- PAGE trong một nghiên cứu khoa học.
However, a scientific study published last month said the safety concerns had been well founded.
Tuy nhiên, một nghiên cứu khoa học tháng trước khẳng định những lo ngại về an toàn bay khi đó là đúng đắn.
A scientific study published in 2005 found that promiscuous men and women are judged equally harshly.
Một nghiên cứu khoa học được công bố vào năm 2005 cho thấy đàn ông và phụ nữ lăng nhăng đều dễ bị phán xét xúc phạm.
In a scientific study, 212 infertile men were given a daily supplement of 300 mg CoQ10.
Trong một nghiên cứu khoa học, 212 người đàn ông vô sinh đã được bổ sung 300 mg CoQ10 hàng ngày.
There's a scientific study that has shown that playing Chess can raise a person's IQ.
Ít nhất một nghiên cứu khoa học đã chỉ ra rằng chơi game có thể nâng cao chỉ số IQ của một người.
Results: 3998, Time: 0.0317

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese