A SECOND CHANCE in Vietnamese translation

[ə 'sekənd tʃɑːns]
[ə 'sekənd tʃɑːns]
cơ hội thứ hai
second chance
second opportunity
2nd chance
cơ hội thứ 2
second chance
second opportunity
second chance
cơ hội thứ nhì
second chance
cơ hội lần hai
second chance
cơ hội nữa
more chance
more opportunity

Examples of using A second chance in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A second chance! Second what now?
Một cơ hội thứ hai! Cái gì thứ hai?
Everybody deserves a second chance. No?
Ai cũng cần có cơ hội thứ hai?
As a second chance. Someone once gave me a ten-second car.
Đó là một cơ hội thứ hai.
Look, no. Can't I get a second chance? Let me just.
Này, không. Cho anh cơ hội thứ hai nhé? Để anh.
Everyone deserves a second chance, especially when it's a child.
Phải… Ai cũng xứng đáng có cơ hội thứ hai, đặc biệt là trẻ con.
Will there be a second chance for salvation after death?
Sẽ có cơ hội lần thứ hai cho sự cứu rỗi sau khi qua đời chứ?
I guess I have been given a second chance.
Tôi hy vọng mình được trao cơ hội lần thứ hai'.
Those who miss the train will never get a second chance”.
Những ai lỡ mất chuyến tàu này sẽ không có cơ hội lần thứ hai”.
I did it because I think that you deserve a second chance.
Nhưng đó là vì anh đã nghĩ anh được cho một cơ hội thứ hai.
You know what they say,“you never get a second chance….
Bạn đã bao giờ nghe câu nói:“ Bạn không bao giờ có cơ hội thứ.
Barack Obama will not give them a second chance.
Họ sẽ không cho ông Obama cơ hội lần thứ hai.
Nothing more American than a second chance.
Ko nhiều người Mỹ có nhiều hơn 2 cơ hội.
You know, if Earth gets a second chance, I think we deserve one.
Anh biết đấy, nếu Trái đất có cơ hội thứ hai.
Because you won't get a second chance! Kill me!
Giết tao đi! Vì mày sẽ không có cơ hội thứ hai.
We won't get a second chance.- No.
Không, chúng ta sẽ không có cơ hội thứ hai.
They don't get a second chance. Like River.
Như River, họ không… có cơ hội thứ hai.
My dad won't give you a second chance.
Bố em sẽ không cho anh cơ hội nào nữa!
But the television show now has a second chance.
TV Shows That Got một giây Chances.
Don't waste your time giving someone a second chance, when there's someone better out there waiting for their first.
Đừng phí thời gian của bạn để dành cơ hội thứ 2 cho ai đó, bởi vì còn rất nhiều người tốt hơn ở ngoài kia đang chờ bạn cho họ cơ hội đầu tiên.
Not many employers will give you a second chance(i.e. an interview) if you leave them with a bad first impression.
Không có mấy nhà tuyển dụng cho bạn cơ hội thứ 2, là một cuộc phỏng vấn trực tiếp nếu bạn để lại ấn tượng không tốt.
Results: 1352, Time: 0.0473

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese