A SPECIFIC ACTION in Vietnamese translation

[ə spə'sifik 'ækʃn]
[ə spə'sifik 'ækʃn]
hành động cụ thể
specific action
concrete action
particular action
a specified action
concrete act
specific act
particular act
hành động đặc biệt
special action
particular action
act especially
a specific action
particular act
special act

Examples of using A specific action in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lack of a specific action plan.
Thiếu chương trình hành động cụ thể.
Direct their eye to a specific action.
Người xem hướng tới một hành động cụ thể.
I am looking around for a specific action.
Người xem hướng tới một hành động cụ thể.
It does not merely discuss a specific action.
Nó cũng không chỉ nhằm đến một hành vi cụ thể.
Each target is linked to a specific action within applications.
Mỗi mục tiêu có liên quan đến một hành động cụ thể trong các ứng dụng.
Each plant extract contains active properties that create a specific action.
Mỗi chiết xuất thực vật có chứa các thuộc tính hoạt động tạo ra một hành động cụ thể.
This is where you encourage people to perform a specific action.
Đó còn là chỗ bạn cần khuyến khích khách hàng đưa ra hành động cụ thể.
At each such a location, you can carry out a specific action.
Tại mỗi vị trí như vậy, bạn có thể thực hiện một hành động cụ thể.
It can ask the program to take a specific action as well.
Bạn cũng có thể yêu cầu một hành động cụ thể để thực hiện.
Each request can be modeled as doing a specific action on a resource.
Mỗi request có thể coi như một hành động cụ thể trên một tài nguyên.
Popovers are useful when a specific action requires multiple user inputs before proceeding.
Popovers hữu dụng khi một hành động cụ thể yêu cầu nhiều input của người dùng trước khi thực hiện.
A CTA is something that demands the reader to perform a specific action.
CTA tốt sẽ khiến người đọc phải thực hiện một hành động cụ thể.
An event is a specific action that occurs on or with an object.
Sự kiện( event) là một hành động xác định xảy ra trên hoặc với một đối tượng nào đó.
A taxable event is simply a specific action that triggers a tax reporting liability.
Một sự kiện chịu thuế chỉ đơn giản là một hành động cụ thể gây ra trách nhiệm báo cáo thuế.
In webspeak,“convert” means getting the user to take a specific action.
Trong webspeak,“ chuyển đổi” có nghĩa là khiến người dùng thực hiện một hành động cụ thể.
Awareness transforms that vague something into a specific action you can correct or improve.
Nhận thức biến" cái gì đó" mơ hồ thành một hành động cụ thể mà bạn có thể sửa chữa hoặc cải thiện.
Your whole page should intend to persuade the visitor into taking a specific action.
Toàn bộ trang Landing page của bạn phải tập trung thuyết phục khách truy cập thực hiện một hành động cụ thể.
But we do not use for+ an ing-form to talk about a specific action.
Nhưng chúng ta không dùng for+ verb- ing để nói về một hành động cụ thể.
Then ask them to take a specific action to help you meet the prospect;
Sau đó yêu cầu họ đưa ra hành động cụ thể để giúp đỡ bạn gặp khách hàng tiềm năng đó;
This word is most generally a verb- giving the page a specific action to fulfil.
Từ này nói chung là động từ- cho trang một hành động cụ thể để hoàn thành.
Results: 1709, Time: 0.0493

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese