A STAND in Vietnamese translation

[ə stænd]
[ə stænd]
đứng
stand
vertical
stay
sit
come
get
a standing
rank
is

Examples of using A stand in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Excited, Liu Shaoqi said that the Chinese were glad that now the Russian leadership had taken a stand to defend socialism.
Tỏ rõ phấn khởi, Lưu Thiếu Kỳ nói Trung Quốc vui mừng rằng ban lãnh đạo Nga đã đứng ra bảo vệ chủ nghĩa xã hội.
The theme of the International Day for the Elderly in 2016 was“Take a Stand against Ageism”.
Chủ đề Ngày quốc tế Người cao tuổi năm 2016 là“ Đấu tranh chống phân biệt tuổi tác” Take a Stand Against Ageism.
change the way employees interact with one another, CEOs must be willing to take a stand and force these relationships.
các CEO cần sẵn sàng đứng ra và thúc đẩy những mối quan hệ.
and there's a stand where you can buy your tickets
có một chỗ đứng để bạn có thể mua vé
worlds greatest fish taco, head to Marisma, a stand on a quiet corner in the Romantic Zone.
hãy đến Marisma, đứng trên một góc yên tĩnh trong Khu Lãng mạn.
Take a stand and put some time into your marriage- for your family's sake!
Hãy dừng lại và để chút thời gian cho cuộc hôn nhân của bạn- vì lợi ích của chính gia đình bạn!
Take a stand and put some time into your marriage-for your family's sake!
Hãy dừng lại và để chút thời gian cho cuộc hôn nhân của bạn- vì lợi ích của chính gia đình bạn!
But doing something- making a stand, even if she was by herself- felt better than doing nothing.
Nhưng làm điều gì đó-- đứng lên, ngay cả chỉ một mình- cô cảm thấy tốt hơn là không làm gì cả.
We have a responsibly to take a stand and we are doing that with our hybrid model offensive.
Chúng tôi có trách nhiệm đứng lên và chúng tôi đang làm điều đó với cuộc tấn công mô hình lai của chúng tôi.
Y If you install the TV on a stand, you need to take actions to prevent the product.
Nếu bạn lắp đặt TV trên đế, bạn cần thực hiện biện pháp để ngăn sản phẩm khỏi.
When you install your TV with a stand or a wall mount, we strongly recommend you use parts provided by Samsung.
Khi bạn lắp đặt TV với chân đế hay đế gắn tường, chúng tôi đề nghị bạn chỉ nên sử dụng các bộ phận do Samsung Electronics cung cấp.
The imperative of making a stand in Vietnam was regarded as far more momentous than Vietnam's actual fate.
Yêu cầu đặt chân đến Việt Nam được xem là trọng đại hơn số phận thực sự của Việt Nam.
Contemporary style sculptures or art on a stand can be placed at eye level by using a structural column or pedestal.
Các tác phẩm điêu khắc theo phong cách hiện đại hoặc nghệ thuật trên đế có thể được đặt ở mức mắt bằng cách sử dụng cột hoặc bệ có cấu trúc.
In 1981, King Bhumibol took a stand against a group of army officers who had staged yet another coup in Bangkok.
Năm 1981, Vua Bhumibol đứng lên chống lại một nhóm quan chức quân đội thực hiện một cuộc đảo chính khác ở Bangkok.
Take a stand against bullying and support LGBTQ youth by going purple for SpiritDay on Oct. 19: WEB.
Hãy đứng lên chống lại sự ngược đãi và ủng hộ thanh thiếu niên LGBTQ bằng cách sử dụng màu tím cho SpiritDay vào ngày 19 tháng 10: WEB.
The main difference is that a stand alone system stores solar energy for your personal use.
Sự khác biệt chính là một hệ thống độc lập lưu trữ năng lượng mặt trời cho sử dụng cá nhân của bạn.
But doing something-making a stand, even if she was by herself-felt better than doing nothing.
Nhưng làm điều gì đó-- đứng lên, ngay cả chỉ một mình- cô cảm thấy tốt hơn là không làm gì cả.
Together, let's take a stand to finally ban cosmetic testing on animals everywhere.
Chúng ta hãy cùng đứng lên để cấm hoàn toàn việc thử nghiệm mỹ phẩm trên động vật ở khắp mọi nơi.
15 Steps to Take a Stand.
15 bước để Hãy chờ.
Jesus' message is put on a stand, so that those who come in can see the light.
Chính trong tư cách này mà Chúa Giêsu dạy đèn phải đặt trên đế, để những ai đi vào thì nhìn thấy ánh sáng.
Results: 123, Time: 0.0338

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese