research shows thatstudies show thatresearch suggests thatstudy found thatstudies suggest thatthe study revealed thatthe research found thatresearch indicates thatresearch reveals thatresearch demonstrates that
nghiên cứu phát hiện ra rằng
study found thatresearch found thatthe researchers found thatstudy discovered that
Examples of using
A study found that
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
A study found that, for video advertisements on Facebook,
Một nghiên cứu tìm thấy rằng, đối với quảng cáo video trên Facebook,
A study found that electrical stimulation of the brain at a specific wavelength(25 Hz to 40 Hz)
Một nghiên cứu thấy rằng kích thích não bằng điện ở bước sóng đặc hiệu( 25- 40Hz)
A study found that even folks walking while talking on a cell phone run into people more often and were so distracted, many failed to notice a clown riding a unicycle.
Một nghiên cứu đã phát hiện ra rằng ngay cả những người vừa đi bộ vừa nói chuyện điện thoại đều dễ đâm vào người khác hơn và rất dễ bị mất tập trung, nhiều người thậm chí còn không thể nhận ra một chú hề lái xe đạp 1 bánh đang lao tới.
Yet more and more people postpone having kids until they are more mature and there is some good news for them, because a study found that having a child after you hit 30 might just be the key to having smarter children.
Tuy nhiên, ngày càng có nhiều phụ nữ trì hoãn việc có con cho đến khi họ sẵn sàng hơn và có một tin tốt cho những người mẹ ngoài 30 mới sinh con, bởi vì một nghiên cứu cho thấy rằng có con sau khi bạn 30 tuổi có thể là chìa khóa để đứa trẻ thông minh hơn.
Last year, a study found that flying insect populations in German nature reserves had decreased by more than 75% in a 27-year study, which means that wasting occurs even beyond areas affected by human activity.
Năm ngoái, một nghiên cứu đã phát hiện ra rằng quần thể côn trùng bay trong khu bảo tồn thiên nhiên Đức đã giảm hơn 75% trong suốt thời gian của một nghiên cứu kéo dài 27 năm, có nghĩa là sự tàn lụi đang xảy ra thậm chí vượt ra ngoài các khu vực bị ảnh hưởng bởi hoạt động của con người.
Last year, a study found that flying insect populations in German nature reserves decreased by more than 75% during a 27-year study, which means that killing also takes place outside areas affected by human activity.
Năm ngoái, một nghiên cứu đã phát hiện ra rằng quần thể côn trùng bay trong khu bảo tồn thiên nhiên Đức đã giảm hơn 75% trong suốt thời gian của một nghiên cứu kéo dài 27 năm, có nghĩa là sự tàn lụi đang xảy ra thậm chí vượt ra ngoài các khu vực bị ảnh hưởng bởi hoạt động của con người.
Last month, a study found that the rate of the melting ice in the Antarctic has increased recently,“but critics said that work did not take into account modeling errors of the movement of the Earth beneath the ice sheets,” The Daily Caller reported.
Tháng trước, một nghiên cứu phát hiện rằng tốc độ băng tan ở Nam Cực đã tăng lên gần đây,” nhưng các nhà bình luận nói rằng công trình không tính đến các lỗi mô hình của sự chuyển động của Trái Đất bên dưới các dải băng,” The Daily Caller đưa tin.
The positive impact of pets on cardiovascular health was first recognised in the early 1980s when a study found that pet owners were much less likely to die in the 12 months following a heart attack than non-pet owners(4).
Tác động rõ ràng của thú cưng trên sức khỏe tim mạch lần đầu tiên đã được nhận biết trong đầu thập kỷ 1980 khi một nghiên cứu đã tìm ra rằng những người chủ thú cưng đã giảm bớt khả năng đột tử do đau tim trong vòng 12 tháng hơn là người không nuôi thú cưng.
A study found that those who receive specialized hospice care early in the process of a life-limiting illness often improve temporarily, able to experience the benefits of pain relief, symptom management and comfort care to ease anxiety,
Một nghiên cứu đã phát hiện thấy rằng những người được chăm sóc cuối đời chuyên ngành sớm trong quá trình mắc bệnh hiểm nghèo thường có dấu hiệu cải thiện tạm thời,
A a few years ago a study found that more friends on social media doesn't necessarily mean you have a better social life- there seems to be a cap on the number of friends a person's brain can handle, and it takes actual social interaction(not virtual) to keep up these friendships.
Vài năm trước, một nghiên cứu phát hiện ra rằng có nhiều bạn hơn trên mạng xã hội không nhất thiết có nghĩa bạn có một cuộc sống xã hội tốt hơn- có một lượng bạn bè nhất định mà bộ não của chúng ta có thể xử lý được, và nó đòi hỏi tương tác xã hội thực thụ( không phải ảo) để có thể duy trì những tình bạn đó.
A couple of years ago, a study found that more friends on social media doesn't necessarily mean you have a better social life- there seems to be a cap on the number of friends a person's brain can handle, and it takes actual social interaction(not virtual) to keep up these friendships.
Vài năm trước, một nghiên cứu phát hiện ra rằng có nhiều bạn hơn trên mạng xã hội không nhất thiết có nghĩa bạn có một cuộc sống xã hội tốt hơn- có một lượng bạn bè nhất định mà bộ não của chúng ta có thể xử lý được, và nó đòi hỏi tương tác xã hội thực thụ( không phải ảo) để có thể duy trì những tình bạn đó.
A a few years ago a study found that more friends on social media doesn't necessarily mean you have a better social life-there seems to be a cap on the number of friends a person's brain can handle, and it takes actual social interaction(not virtual) to keep up these friendships.
Vài năm trước, một nghiên cứu phát hiện ra rằng có nhiều bạn hơn trên mạng xã hội không nhất thiết có nghĩa bạn có một cuộc sống xã hội tốt hơn- có một lượng bạn bè nhất định mà bộ não của chúng ta có thể xử lý được, và nó đòi hỏi tương tác xã hội thực thụ( không phải ảo) để có thể duy trì những tình bạn đó.
A couple of years ago, a study found that more friends on social media doesn't necessarily mean you have a better social life-there seems to be a cap on the number of friends a person's brain can handle, and it takes actual social interaction(not virtual) to keep up these friendships.
Vài năm trước, một nghiên cứu phát hiện ra rằng có nhiều bạn hơn trên mạng xã hội không nhất thiết có nghĩa bạn có một cuộc sống xã hội tốt hơn- có một lượng bạn bè nhất định mà bộ não của chúng ta có thể xử lý được, và nó đòi hỏi tương tác xã hội thực thụ( không phải ảo) để có thể duy trì những tình bạn đó.
A study found that the application of glycerin on wounds effectively reduced inflammation.
Một nghiên cứu cho thấy rằng việc sử dụng glycerin trên các vết thương có hiệu quả giảm viêm.
A study found that vitamin K dependent proteins are particularly important for the brain.
Một nghiên cứu cho thấy rằng các protein phụ thuộc vitamin K đặc biệt quan trọng đối với não.
A study found that people do lie at least once in their entire life.
Vì các nghiên cứu cho thấy rằng con người ít nhất đã nói dối một lần trong đời.
A study found that yoga can increase spinal density in women who do yoga regularly.
Một nghiên cứu cho thấy rằng yoga có thể làm tăng mật độ xương sống ở phụ nữ thường xuyên tập yoga.
In 2011, a study found that there are five different types of bacterial community.
Năm 2011, một nghiên cứu đã phát hiện ra năm loại mô hình vi khuẩn khác nhau.
In 2014, a study found that walking increased creativity, an activity favored by Albert Einstein.
Trong năm 2014, một nghiên cứu cho thấy rằng đi bộ tăng sự sáng tạo, một hoạt động yêu thích của Albert Einstein.
A study found that social media has a 100% higher lead-to-close rate than outbound marketing.
Một số nghiên cứu đã chỉ ra rằng social media có tỷ lệ cao hơn 100% so với các phương thức marketing khác.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文