A TYPHOON in Vietnamese translation

[ə tai'fuːn]
[ə tai'fuːn]
bão
storm
hurricane
typhoon
cyclone
thunderstorm
typhoon
typhoon fighter jets

Examples of using A typhoon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
when Manila withdrew its ships as a typhoon approached.
sau khi Manila rút các tàu của họ vì một cơn bão sắp đến.
It also issued safety tips to Chinese tourists traveling to the remote U.S. territory of Saipan after a typhoon in November.
Họ cũng chỉ đưa ra những lời khuyên an toàn cho khách du lịch Trung Quốc đến vùng lãnh thổ Saipan xa xôi của Mỹ sau cơn bão vào tháng 11.
But the shipment did not reach the Philippines due to a typhoon off the coast of Formosa.
Tuy nhiên, lô hàng này đã không đến được Philippines do cơn bão ở bờ biển Formosa.
which it brushed as a typhoon.
mà nó quét như một cơn bão.
still reeling from the loss of his previous venture, a coastal eel farm that was destroyed in a typhoon.
một nông trại lươn ven bờ đã bị phá hủy trong cơn bão.
If I hold on to this, it doesn't matter if there's a typhoon outside, I still feel safe,” said 85-year-old Satsuko Yatsuzaka,
Nếu tôi ôm chúng thì dù có bão ở ngoài kia hay không, tôi vẫn cảm thấy an toàn",
By crossing into the western Pacific, John also became a typhoon and was referred to as Typhoon John during its time in the western Pacific.
Do đi vào khu vực Tây Bắc Thái Bình Dương, John cũng đồng thời trở thành một" typhoon" và được đề cập đến như là" Typhoon John" trong quãng thời gian nó tồn tại trên khu vực này.
One official told AFP news agency that people did not take precautions as it was not classed as a typhoon under the government's alert system.
Một quan chức địa phương nói với hãng tin AFP rằng người dân không có sự đề phòng vì cơn bão không được phân loại là bão theo hệ thống cảnh báo của chính phủ.
it transited in a north direction, away from Estonian airspace”, a Typhoon pilot from the squadron involved was quoted as saying in the statement.
ra xa không phận Estonia”, một phi công điều khiển chiếc tiêm kích Typhoon nói.
this year we haven't gotten a typhoon yet, so all the people are praying that it will come soon.”.
năm nay chúng tôi vẫn chưa có bão, nên mọi người đang cầu nguyện nó đến ngay.”.
Kurdish provocateurs have tried to burn a Typhoon MRAP vehicle of the Russian Military Police and a Kirpi MRAP vehicle of the Turkish Army in northern Syria.
Những kẻ khiêu khích người Kurd đã tấn công dữ dội vào chiếc xe thiết giáp kháng mìn MRAP Typhoon của cảnh sát quân sự Nga và chiếc xe Kirpi MRAP của quân đội Thổ Nhĩ Kỳ.
John was one of a small number of tropical cyclones to be designated as both a hurricane and a typhoon.
được chỉ định là" hurricane", vừa được chỉ định là" typhoon".
Kurdish provocateurs have tried to burn a Typhoon MRAP vehicle of the Russian Military Police and a Kirpi MRAP vehicle of the Turkish Army in northern Syria.
Các phần tử kích động người Kurd đã tìm cách đốt cháy một chiếc xe bọc thép kháng mìn( MRAP) Typhoon của Cảnh sát quân sự Nga và một chiếc MRAP Kirpi của Quân đội Thổ Nhĩ Kỳ ở bắc Syria.
The second stage was P'yongyang's delivery of relief goods to South Korea after a typhoon caused devastating floods in 1984; and the third stage was the exchange of home visits and performing artists in 1985.
Giai đoạn thứ hai là việc giao hàng cứu trợ của Bình Nhưỡng cho Triều Tiên tới Hàn Quốc sau khi cơn bão gây ra lũ lụt tàn khốc vào năm 1984 và giai đoạn thứ ba là trao đổi các chuyến thăm nhà và các nghệ sĩ biểu diễn vào năm 1985.
Fidelino Josol, a typhoon survivor in Tacloban, said seeing the pope after losing homes and loved ones was the"most
Fidelino Josol, người sống sót sau trận siêu bão ở Tacloban, chia sẻ nhìn thấy Đức Thánh cha sau khi mất nhà cửa
The JTWC declared that Tembin weakened into a strong Tropical Storm from a Typhoon as winds dropped to under 60 knots(110 km/h;
JTWC tuyên bố rằng Tembin đã suy yếu thành Bão nhiệt đới mạnh từ một cơn bão khi gió giảm xuống dưới,
Is the answer that, like a tall pine tree, the Japanese pagoda- with its massive trunk-like central pillar known as shinbashira- simply flexes and sways during a typhoon or earthquake?
Câu trả lời là, giống như một cây thông cao, ngôi chùa Nhật Bản- với trụ cột trung tâm giống như thân cây lớn gọi là shinbashira- chỉ đơn giản là uốn cong và dao động trong cơn bão hoặc trận động đất hay sao?
the National Weather Service in Tiyan, Guam issued a Typhoon Warning for Satawal in Yap State
đảo Guam đã đưa ra Cảnh báo bão cho Satawal ở bang Yap
The highest reliably-estimated maximum sustained winds on record for a typhoon were those of Typhoon Haiyan at 195 miles per hour(314 km/h) shortly before its landfall in the central Philippines on Nov. 8, 2013.
Những cơn gió tối đa bền vững được ước tính đáng tin cậy cao nhất được ghi nhận cho một typhoon là những cơn gió của Typhoon Haiyan có tốc độ đến 195 dặm một giờ( 314 km/ h) trong thời gian ngắn trước khi nó đổ bộ lên miền trung Philippines vào ngày 08 Tháng 11, 2013.
The second stage was Pyongyang North Korea's delivery of relief goods to South Korea after a typhoon caused devastating floods in 1984 and the third stage was the exchange of home visits and performing artists in 1985.
Giai đoạn thứ hai là việc giao hàng cứu trợ của Bình Nhưỡng cho Triều Tiên tới Hàn Quốc sau khi cơn bão gây ra lũ lụt tàn khốc vào năm 1984 và giai đoạn thứ ba là trao đổi các chuyến thăm nhà và các nghệ sĩ biểu diễn vào năm 1985.
Results: 70, Time: 0.031

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese