A VERY DYNAMIC in Vietnamese translation

[ə 'veri dai'næmik]
[ə 'veri dai'næmik]
rất năng động
are very active
very dynamic
is dynamic
a very active
highly dynamic
is very energetic
very dynamically
are extremely active
are highly motivated
are highly active

Examples of using A very dynamic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We have a very dynamic entrepreneurial spirit across the Group.
Chúng tôi có một tinh thần kinh doanh rất năng động trên toàn Tập đoàn.
The academy has transformed and flourished into a very dynamic entity.
Học viện đã thay đổi và phát triển thành một ngôi trường rất năng động.
Part of this is creating a very dynamic and stressful environment.
Một phần của việc này là để tạo ra một môi trường năng động và căng thẳng.
Color can also be a very dynamic and overt means to drawing attention.
Màu sắc cũng có thể là một phương tiện rất năng động và công khai để thu hút sự chú ý.
work this way and the price is a very dynamic concept.
giá cả là một khái niệm rất năng động.
Would you like to be part of a very dynamic and creative team?
Bạn có muốn trở thành một phần của một đội ngũ rất năng động và sáng tạo?
Asia is a very dynamic and diverse region which offers tremendous opportunities for Hitachi.
Châu Á là một khu vực rất năng động và đa dạng, là nơi mang lại những cơ hội rất lớn cho Hitachi.
They bring out the best in both colors and create a very dynamic look.
Chúng mang lại sự tốt nhất trong cả hai màu sắc và tạo ra một cái nhìn rất năng động.
Our hair is in a very dynamic process of shed and growing new replacement hairs.
Tóc của chúng ta đang ở trong một quá trình rất năng động của chân tóc và phát triển sợi lông mới thay thế.
Although he was not a businessman, he was a very dynamic person in his time.
Mặc dầu ông không phải là một nhà kinh doanh, ông là một người rất năng động thời đó.
Moreover is a very dynamic software that is constantly being updated
Hơn nữa là một phần mềm rất năng động, liên tục được cập nhật
Geminis are a very dynamic and complex sign, and can change their mind on a whim.
Song Tử là một cung rất năng động và phức tạp, họ có thể thay đổi ý kiến trong tích tắc.
He's a very dynamic footballer, so we have to be careful with him.
Anh ấy là một cầu thủ lớn và chúng tôi cần phải thận trọng với anh ấy.
China has a very dynamic, open food culture and people are always into the next best thing.
Trung Quốc có một nền văn hóa ẩm thực rất năng động, cởi mở và mọi người luôn hướng đến những điều tốt nhất tiếp theo.
We use this understanding to see how food affects us in a very dynamic and practical way.
Chúng ta sử dụng những hiểu biết này để xem thực phẩm ảnh hưởng đến chúng ta như thế nào trong cách rất linh hoạt và thực tế.
Is a very dynamic and modern regional company, focusing on providing quality products
Là một rất năng động và hiện đại khu vực công ty,
PHP is a very dynamic language and it can be used on just about any platform and every hosting provider supports it by now.
PHP là một ngôn ngữ rất linh hoạt, nó có thể được sử dụng trên bất kỳ nền tảng nào và mọi nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đều hỗ trợ nó.
seeing all sorts of fish had made the experience a very dynamic and interesting one.
ngắm đủ loại cá là một trải nghiệm đầy động lực và thú vị.
But this study shows that ageing is a very dynamic and plastic process,
Tuy nhiên, nghiên cứu này cho thấy rằng lão hóa là một quá trình rất năng động và dễ thay đổi,
Ghent, it is a very dynamic city, offering a perfect mix of history and present-day modern life.
nó là một thành phố rất năng động, cung cấp một sự pha trộn hoàn hảo của lịch sử và cuộc sống hiện đại ngày nay.
Results: 568, Time: 0.0467

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese