Như bạn đã biết, lập trình là một lĩnh vực vô cùng rộng lớn.
Classical music is a very large world.
Âm nhạc là một thế giới vô cùng rộng lớn.
As I told you, we're a very large organisation.
Tôi đã bảo chúng tôi là tổ chức rất rộng lớn.
I have a very large family.
Tôi có 1 gia đình rất rộng lớn.
As I told you, we're a very large organization.
Tôi đã bảo chúng tôi là tổ chức rất rộng lớn.
It is, on the one hand, a biological effect, and a very large one.
Điều này một mặt là tác động lớn, rất lớn về sinh học.
It also has a very large Muslim community.
Thành phố này cũng có một cộng đồng người Hồi giáo khá đông.
What if I told you that somewhere on this island when you opened that box, there it would be. and whatever you imagined, whatever you wanted to be in it, there's a very large box.
Có một cái hộp rất lớn, Sẽ thế nào nếu tôi cho ông biết ở đâu đó trên đảo này.
This is a very large and tall primary cave, with triangular door can be passed through by many people.
Đây là một hang động hoang sơ rất rộng và cao, cửa hình tam giác, nhiều người có thể đi qua.
There is a very large details map of all bus routes in Brunei.
Ở đây có cái bản đồ rất to về chi tiết tất cả các tuyết xe bus ở Brunei.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文