A VERY LONG in Vietnamese translation

[ə 'veri lɒŋ]
[ə 'veri lɒŋ]
rất dài
very long
really long
extremely long
be long
very lengthy
incredibly long
long , long
are so long
rất lâu
long
for a very long time
be a long time
long time ago
a lot of time
really long time
thật dài
very long
really long
is long
are so long
quite long
nice , long
real long
quá dài
too long
so long
very long
overly long
excessively long
too lengthy
long enough
exceedingly long
khá dài
quite long
rather long
pretty long
fairly long
very long
relatively long
rather lengthy
fairly lengthy
quite lengthy
pretty lengthy
lâu lắm
long time
very long
too long
so long
rất xa
very far
far away
so far
very distant
very remote
very long
pretty far
is far
great distances
long distances
khá lâu
quite long
fairly long
quite a while
very long
pretty long
relatively long
quite a long time ago
quite a while ago
in quite some time
for quite awhile
vô cùng dài
very long
extremely long
with incredibly long
extraordinarily long
dài lắm
very long
too long
a long time

Examples of using A very long in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I came here straight from the airport after a very long flight.
Tôi uể oải bước xuống sân bay sau một chuyến bay khá dài.
It's not a very long book.
Nó không phải là một cuốn sách quá dài.
Create a very long Cylinder.
Tạo một Cylinder- hình trụ thật dài.
It's a very long time ago.
Đã lâu lắm rồi.
For many people, this can be a very long period of time.
Đối với nhiều người, có lẽ đây sẽ là khoảng thời gian vô cùng dài.
Four years are a very long time in technology.
Bốn năm là một quãng thời gian quá dài trong công nghệ.
For the first time in a very long time, we talked.
Ngay lần đầu tiên, chúng tôi đã nói chuyện khá dài.
Of course, it's not a very long novel.
Tất nhiên, đó không phải là một tiểu thuyết dài lắm.
Look, I have had a very long… day? No.
Không, không, nghe này, tôi có một ngày thật dài.
He was very hungry-he had eating nothing for a very long time….
Đói quá… Hắn đã lâu lắm không được ăn….
For example, a very long title.
Ví dụ khi tiêu đề quá dài.
And they share a very long border.
Có biên giới chung khá dài.
340 million years is a very long time.
340 triệu năm là một quãng thời gian vô cùng dài.
I have had a very long… day?
tôi có một ngày thật dài,?
And I'm not saying no. It's still a very long time.
Và em đã từ chối đâu. Vẫn còn dài lắm.
I have kept them for… a very long time.
Tôi cất đã… lâu lắm.
Indeed 2014 till now is a very long time.
Tuy nhiên, từ năm 2006 đến nay là một quãng thời gian khá dài.
Because one of my neighbours was… It's a very long story, sir. Why?
Vì một hàng xóm của tôi bị… Chuyện dài lắm, thưa ông. Vì sao?
We will be there to put'em away for a very long time.
Chúng ta sẽ tống chúng vào tù trong một thời gian thật dài.
I'm afraid you will be Waiting for a very long time.
Tôi sợ cậu sẽ chờ lâu lắm đấy.
Results: 1621, Time: 0.0731

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese