A WEDDING in Vietnamese translation

[ə 'wediŋ]
[ə 'wediŋ]
cưới
wedding
marry
marriage
wed
bridal
đám cưới
wedding
marriage
wedding
saigonwedding
hôn lễ
wedding
marriage ceremony
nuptials
marriage service
tổ chức đám cưới
wedding
tổ chức tiệc cưới
wedding party
wedding reception
to organize weddings

Examples of using A wedding in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A fine day for a wedding.
Một ngày tuyệt đẹp cho hôn lễ.
So you want a wedding at home?
Bạn muốn tổ chức lễ cưới tại nhà?
Clicking on a wedding link in any Paper Style email.
Nhấp vào liên kết về đám cưới trong bất kỳ email của Paper Style.
A birthday party or a wedding anniversary takes hundreds of animal lives.
Tiệc sinh nhật hay kỷ niệm hôn nhân cũng giết hàng trăm con vật.
They are planning a wedding in New York.
Họ dự định tổ chức hôn lễ ở New York.
They had a wedding, and children being born.
Người nghĩ về một đám cưới, những đứa trẻ được sinh ra.
FH and I are going to a wedding next friday.
Thì… tớ với Hae sẽ tổ chức đám cưới vào tuần tới.
When it comes to preparing a wedding, you might have to….
Khi chuẩn bị cho lễ cưới, chắc hẳn các….
But surely a wedding dress should be white?
Nhưng áo cưới lại luôn màu trắng?
When her mother had a wedding, she sang for the guests.
Trong lễ cưới cô đã hát để gửi tặng khách mời.
How to choose a wedding gift for a best friend.
Cách chọn quà cưới cho bạn thân.
We had started planning a wedding and.
Chúng tôi quyết định tổ chức lễ cưới và.
It's not like guests are coming to a wedding to eat.
Khách đến lễ cưới không phải để ăn.
Of course, a wedding is a celebration to both of you.
Đương nhiên, tiệc cưới là lễ chúc mừng của hai đứa.
A wedding? Seriously? Wedding reception?
Đám cưới ư?
When will we hold a wedding ceremony of our own child?
Khi nào mới được tổ chức hôn lễ cho con chúng ta đây?
From a wedding proposal to a little science experiment.
Từ lời cầu hôn đến một thí nghiệm khoa học nhỏ.
But showing up uninvited to a wedding.
Nhưng không mời dự đám cưới mà đến.
Nobody could come to a wedding in here.
Chẳng ai đến dự đám cưới ở đây đâu.
A wedding is not only just prepared in a day or two[…].
Để chuẩn bị cho đám cưới không chỉ mất một, hai ngày là[…].
Results: 2375, Time: 0.0477

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese