ABOUT ANYTHING ELSE in Vietnamese translation

[ə'baʊt 'eniθiŋ els]
[ə'baʊt 'eniθiŋ els]
về bất cứ điều gì khác
about anything else
about anything other
về điều gì khác
about something else
about something other
bất kỳ thứ gì khác
anything else
anything other
về bất kỳ điều gì khác
about anything else
về những thứ khác
about other things
about everything else
about the other stuff
gì khác nữa
what else
về bất cứ việc gì khác
about anything else
đến bất cứ điều gì khác
to anything else
về cái gì khác nữa
về bất cứ thứ gì khác

Examples of using About anything else in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Not thinking about anything else.
Không nghĩ về chuyện gì khác.
I'm not sure about anything else we find.
Tìm được thứ gì khác thì tôi không chắc.
Don't worry about anything else.
Đừng lo lắng bất kỳ điều gì nữa.
You don't need to worry about anything else.
Đừng quan tâm đến những thứ khác.
I don't think about anything else.
Anh không nghĩ về bất kỳ gì khác.
I don't care about anything else.
Tôi không quan tâm tới bất cứ gì khác.
I remember not being able to do or think about anything else.
Tôi không thể nhận biết hay nghĩ đến điều gì khác.
For the moment he didn't care about anything else.
Lúc này, hắn không quan tâm đến những thứ khác.
I promise, in that moment, you won't be thinking about anything else.
Tôi thề, ngay lúc đó mình chẳng nghĩ được thứ gì khác.
Today I can't think about anything else apart from the World Cup.
Bạn không thể suy nghĩ một điều gì khác ngoài World Cup.
But it's hard to think about anything else.
Nhưng thật khó để suy nghĩ về thứ khác.
As if I could think about anything else.
Cứ như là anh có thể nghĩ về bất cứ cái gì khác.
I don't think about anything else but playing.
Tôi chỉ suy nghĩ và chẳng làm gì khác ngoài chơi game.
I do not want to think about anything else now.”.
Giờ này tôi không muốn phải nghĩ gì nữa cả”.
At that moment I didn't care about anything else.
Lúc đó, tôi chẳng còn quan tâm đến điều gì khác nữa.
I am happier working than about anything else.
Tôi thà làm việc hơn bất cứ điều gì khác.
At this moment, he just did not care about anything else.
Lúc này, hắn không quan tâm đến những thứ khác.
That thing isn't going to let you think about anything else.
Thời khắc ấy không cho phép các anh nghĩ đến bất cứ điều gì khác.
they don't care about anything else.
họ không quan tâm đến điều gì khác.
At that time, I didn't care about anything else.
Lúc đó, tôi chẳng còn quan tâm đến điều gì khác nữa.
Results: 223, Time: 0.0667

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese