ACHED in Vietnamese translation

[eikt]
[eikt]
đau
pain
hurt
painful
sore
ache
soreness
tenderness
suffer
đau nhức
soreness
sore
achy
ache
hurt
headaches
stinging
achiness
pain
nhức nhối
sore
thorny
aching
stinging
fester
achy

Examples of using Ached in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And I went home, and, because the pain in my chest ached so much, I thought,"I will go out for a run.".
Và tôi về nhà, và bởi nối đau trong ngực quá nhức nhối, tôi nghĩ" Mình sẽ chạy.".
inflamed acne on my cheeks, which ached and itched.
bị viêm trên má, đau nhức và ngứa ngáy.
But how his heart ached in sympathy for those who were having a hard time with their sins.
Nhưng lòng Ngài đau đớn biết bao vì thương xót và cảm thương những ai đang phải vật lộn nhọc nhằn với tội lỗi của họ.
My heart ached at the hidden hurts that God came to heal.
Lòng tôi đau đớn trước những nỗi đau kín giấu mà Chúa đã đến để chữa lành.
Pa was very tired and his hands ached so that he could not drive very well, but the horses knew the way home.
Bố rất mệt, hai bàn tay đau buốt tới nỗi không thể lái xe chính xác nhưng lũ ngựa đã thuộc đường về nhà.
My heart ached when they gave up, falling to the bed limp and empty.
Trái tim tôi đau nhói khi chúng phải từ bỏ, rơi trở lại xuống giường một cách ẻo lả và trống rỗng.
My heart ached for the young man who had broken up with me after a two-year relationship, and I wrestled with feelings of rejection.
Trái tim tôi đau đớn vì một người nam đã rời bỏ tôi sau 2 năm hẹn hò, và tôi đã phải vật lộn với cảm giác bị chối bỏ.
something has ached inside of me.
có gì đó trong em đau nhói.
my head from the wooden table, the joints of my body ached a bit.
các khớp trên cơ thể tôi có hơi nhức chút đỉnh.
his very heart ached.
thật sự tim nó đau đớn.
After I learned about the wrong doings my heart ached so much,” Father Nakai said.
Sau khi biết về những chuyện sai trái đó tim tôi đau nhói”, cha Nakai nói.
My father's absence created a huge hole in me, and I ached every day for a dad.
Sự thiếu vắng người cha đã tạo ra một lỗ hổng lớn trong tôi và tôi đau đớn mỗi ngày.
Somebody had beaten me up pretty good: I ached all over, my ribs were sore and my head felt
Ai đó đã làm rất tốt việc tẩn cho tôi một trận: tôi đau khắp mình mẩy,
Harry's ribs ached, he felt lightheaded with hunger, but he lay back
Sườn Harry đau nhức, nó cảm thấy quay cuồng với cơn đói,
Although Momonga came to that conclusion himself, his heart ached as he thought of his absent friend, the one who had played
Mặc dù đó là những gì Momonga tự kết luận, trái tim anh đau nhói khi nghĩ đến người bạn vắng mặt,
Her head ached endlessly but she refused to go back to the doctor,
Đầu cô nhức liên miên, nhưng cô từ chối
and by evening they ached so from running that he got mad at them.
đến tối thì chúng nhức vì đã chạy việc quá mức.
her room that night, Whitney's eyes were puffy and her chest ached, but the storm of misery and animosity was mostly past.
mắt Whitney đã sưng húp và ngực nàng đau đớn, nhưng cơn bão thống khổ và hận thù gần như đã trôi qua.
she did not feel pain, but on the way to the hospital, her body ached like freezing.
cơ thể cô đau buốt như bị đóng băng.
tray to her room that night, Whitney's eyes were puffy and her chest ached, but the storm of misery and animosity was mostly past.
mắt Whitney đã sưng húp và ngực nàng đau nhói, nhưng cơn bão đau khổ và sự tức tối gần như đã đi qua.
Results: 56, Time: 0.0498

Top dictionary queries

English - Vietnamese