ACTIVISM in Vietnamese translation

hoạt động
activity
operation
active
action
perform
performance
works
operating
acts
functioning
hoạt động xã hội
social activity
social activism
social activist
social action
socially active
active social
social functioning
social work
society activists
society works
activism
chủ nghĩa hoạt động
activism
tích cực
positive
active
aggressive
intensive
constructive
positivity
chủ nghĩa tích cực
vận động
motor
campaigning
advocacy
movement
lobbied
advocate
motion
mobility
mobilize
maneuvering
chủ động
actively
initiative
hoạt động tích cực
active
works actively
positive activity
actively operating
positive operating
function actively
acts actively
aggressive operational
acts positively
chủ nghĩa vận động

Examples of using Activism in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There is also a distinction to be made between Activists and activism, as many who engage in activism would not label themselves as activists.
Ngoài ra cần phân biệt giữa các nhà hoạt động và các phong trào vận động, khi mà nhiều người tham gia vào vận động sẽ không tự coi mình như các nhà hoạt động..
cultural reclamation, and activism.
văn hóa Reclamation, và activism.
There seemed little to be gained by activism on potentially divisive issues, particularly for consumer brands.
Dường như có rất ít để đạt được bởi sự tích cực về các vấn đề có thể gây chia rẽ, đặc biệt là đối với các thương hiệu tiêu dùng.
And today, I just want to talk about three ways that I think activism needs introverts.
Và hôm nay, tôi muốn nói tới ba lý do mà tôi nghĩ hoạt động xã hội cần người hướng nội.
not to his taste, he threw himself into activism for educational reform.
ông lao vào phong trào vận động cải cách học vấn.
Indeed, as Andrew X states in his article Give Up Activism.
Đúng vậy, như Andrew X đã tuyên bố trong bài báo Give up Activism do chính tay ông viết.
history of US women, politics, immigration and activism.
nhập cư và hoạt động xã hội Hoa Kỳ.
These interests need to be challenged in order for change to occur and activism is one way of doing this.
Những quyền lợi của họ cần được thách thức để thay đổi có thể xảy ra và hoạt động xã hội là một cách làm điều đó.
from Facebook to Activism.
từ Facebook tới hoạt động xã hội.
He began his political activism in college as a member of the Young Polish Authorities Movement.
Ông bắt đầu sự nghiệp chính trị của mình từ các hoạt động ở nhóm thành viên trẻ của Đảng như thế.
There are two important reasons why activism is likely to expand and become more sophisticated.
Có hai lý do quan trọng lý giải vì sao các phong trào hoạt động có thể sẽ mở rộng và phức tạp hơn.
The foundation of The Body Shop's environmental activism was born out of ideas like these.
Những hoạt động vì môi trường của The Body Shop đã dựa trên những ý tưởng nền tảng như thế.
Human rights issues have motivated her writing and activism, which represent a lifelong commitment to honoring those silenced by gender, class and race.
Văn chương và các hoạt động của mình đại diện cho một cam kết suốt đời để tôn vinh những người im lặng theo giới tính, tầng lớp và chủng tộc.
The best way to adapt to China's new activism is to mount a stronger offense, not play perpetual defense.
Cách tốt nhất để thích ứng với các hoạt động mới của TQ là dấy lên một cuộc tấn công mạnh mẽ hơn chứ không cứ mãi chơi phòng thủ.
The group became a vanguard for anti-draft activism, and chapters began to appear in other cities.
Nhóm này trở thành tiên phong cho phong trào chống đăng lính, và các chi hội bắt đầu xuất hiện ở các thành phố khác.
Activism has created the world we experience today
Sự Sáng Tạo đã hình thành
I don't really trust Facebook activism because there are so many fake events created as clickbait.”.
Tôi không tin các hoạt động xã hội trên Facebook bởi có rất nhiều sự kiện giả được lập ra để câu like.”.
Women constitute the core of activism and continue to generate the critical attack.
Phụ nữ hình thành hạt nhân của phong trào và tiếp tục phát ra sự tấn công quan trọng.
When we speak of activism, we usually think of organized activities.
Khi chúng ta nói về hoạt động, chúng ta thường nghĩ về các hoạt động có tổ chức.
My experience with activism fatigue: I had to take time off after the election.
Kinh nghiệm về tình trạng mỏi mệt trong hoạt động: Sau mùa bầu cử vừa qua, tôi đã phải dành thời gian nghỉ ngơi.
Results: 741, Time: 0.1048

Top dictionary queries

English - Vietnamese