ADVISING in Vietnamese translation

[əd'vaiziŋ]
[əd'vaiziŋ]
tư vấn
advice
advise
advisory
counseling
consultancy
consultation
consult
consultative
mentoring
khuyên
recommend
advise
suggest
advice
urge
counsel
piercings
tips
cố vấn
advisor
adviser
mentor
counselor
consultant
mentorship
khuyến cáo
recommend
recommendation
advise
warn
disclaimer
advisory
khuyến nghị
recommendation
recommend
urge
advised

Examples of using Advising in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A resignation letter is a brief letter officially advising your employer that you are leaving your project.
Một lá thư từ chức là một lá thư ngắn chính thức thông báo cho chủ nhân của bạn rằng bạn đang rời khỏi công việc của bạn.
Coordinating programs and workshops, advising and allocating career orientation for students in Da Nang city.
Phối hợp tổ chức các Chương trình, Hội thảo,… để tư vấn và định hướng nghề nghiệp cho học sinh sinh viên thành phố Đà Nẵng.
Was Kim Kardashian really at the White House today advising POTUS on prison reform, or was that just a fever dream?
Kim Kardashian thực sự đã đến Nhà Trắng hôm nay để tư vấn cho tổng thống về cải cách nhà tù sao, hay đây chỉ là mơ?",?
Advising on technology transfer issues for a specialty chemical manufacturing company from South Africa.
Tư vấn vấn đề pháp lý về chuyển giao công nghệ cho một công ty sản xuất hóa chất chuyên ngành của Nam Phi.
We send regular emails advising when products have been updated so please be sure to provide an active email address when you sign up.
Chúng tôi gửi email thông báo thường xuyên khi sản phẩm đã được cập nhật, vì vậy hãy chắc chắn cung cấp địa chỉ email đang hoạt động khi bạn đăng ký.
An issuing bank or advising bank assumes no liability
Ngân hàng phát hành hoặc ngân hàng thông báo không chịu trách nhiệm
I remember Richard from Texas advising me at one point, vis-a-vis my love life,"You need a droughtbreaker, baby.
Tôi nhớ Richard từ Texas có lúc đã khuyên tôi về đời sống tình yêu của tôi,“ Cô cần một người làm hết hạn hán, cưng à.
An advising bank may utilize the services of another bank("second advising bank") to advise the credit and any amendment to the beneficiary.
Ngân hàng thông báo có thể sử dụng dịch vụ của một ngân hàng khác(“ ngân hàng thông báo thứ hai”) để thông báo Thư tín dụng và các sửa đổi cho người thụ hưởng.
Radio and television was advising people to stay inside, When this emergency first began,
Phía sau các cửa khóa, một cách an toàn. đài phát thanh và truyền hình đã khuyên mọi người ở lại bên trong, Khi tình trạng
Advising, consulting, applying the science of management education for the management agencies
Tham mưu, tư vấn, ứng dụng khoa học quản
Some senior lawyers within our team have been advising on Vietnam law matters for three decades.
Một số luật sư cao cấp trong đội ngũ của chúng tôi đã tư vấn các vấn đề liên quan đến luật Việt Nam trong hơn ba thập niên.
Advising on legal issues related to the target company before and in the process of execution
vấn các vấn đề pháp lý trong doanh nghiệp trước
Advising about issuing Recruitment notice, preparing employment contracts,
vấn lập Thông báo tuyển dụng,
programs that include admissions, immigration advising, and academic counseling.
giải đáp nhập cư, và cố vấn học thuật.
Many governments, such as those of the USA, Japan, etc., also issued warnings advising their own citizens not to go to the PRC.
Nhiều chính phủ, như Hoa Kỳ, Nhật Bản, vân vân, cũng đưa ra những cảnh báo, khuyến cáo công dân nước mình không tới Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa.
widely used in the corporate world, especially by business consultants who are always found advising for outsourcing them.
especially by business consultants who are always found advising for outsourcing them.
He still serves on the board of many portfolio companies advising them on strategic management& marketing.
Ông vẫn hoạt động trong hội đồng quản trị của nhiều công ty và tư vấn cho họ về chiến lược quản lý và tiếp thị.
That said, big banks have been a bit more engaged around improving investment advising.
Các ngân hàng lớn cũng được cho là đã chú ý nhiều hơn đến việc cải thiện tư vấn đầu tư.
the verge of bankruptcy, they call Jill Dauchy, who has spent the past two decades advising nations in distress.
người đã dành hai thập kỷ qua để tư vấn cho các quốc gia gặp khủng hoảng.
Once this has been obtained please write to Capita advising of the theft and quoting the crime reference number.
Sau khi lấy được số này, hãy viết thư cho Capita để thông báo về việc bị mất cắp và số tham chiếu tội phạm.
Results: 1287, Time: 0.0809

Top dictionary queries

English - Vietnamese