AFFECTING YOU in Vietnamese translation

[ə'fektiŋ juː]
[ə'fektiŋ juː]
ảnh hưởng đến bạn
affect you
influence you
impact you
effect on you
sway you
ảnh hưởng đến con
affect you
influence you
ảnh hưởng đến anh
affect you
tác động đến em

Examples of using Affecting you in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You may not be able to recognize the symptom affecting you, or you may not want to admit to yourself or anyone else depressed.
Bạn không thể nhận ra bao nhiêu triệu chứng của bạn ảnh hưởng đến bạn, hoặc bạn có thể không muốn thừa nhận với chính mình hoặc cho người khác rằng bạn đang chán nản.
A psychologist may evaluate your personal history, administer assessments, and ask questions to determine which type of anxiety is affecting you.
Bác sĩ tâm lý học có thể đánh giá lịch sử cá nhân của bạn, quản lý đánh giá, và đưa ra câu hỏi để xác định xem liệu loại lo âu nào đang gây ảnh hưởng đến bạn.
probable future incomes, any special circumstances affecting you or your loved ones,
bất kì hoàn cảnh đặc biệt nào ảnh hưởng đến bạn hay gia đình của bạn,
changes you, it keeps coming back and affecting you,” Young said.
nó cứ quay trở lại và ảnh hưởng đến bạn, ông Young Young nói.
probable future incomes, any special circumstances affecting you and your family, and existing budget for premiums.
bất kì hoàn cảnh đặc biệt nào ảnh hưởng đến bạn hay gia đình của bạn, và ngân sách hiện tại của bạn dành cho phí bảo hiểm.
probable future incomes, any special circumstances affecting you or your loved ones,
bất kì hoàn cảnh đặc biệt nào ảnh hưởng đến bạn hay gia đình của bạn,
probable future incomes, any special circumstances affecting you or your family, and your existing budget for premiums.
bất kì hoàn cảnh đặc biệt nào ảnh hưởng đến bạn hay gia đình của bạn, và ngân sách hiện tại của bạn dành cho phí bảo hiểm.
probable future incomes, any special circumstances affecting you or your family, and your present finances for premiums.
bất kì hoàn cảnh đặc biệt nào ảnh hưởng đến bạn hay gia đình của bạn, và ngân sách hiện tại của bạn dành cho phí bảo hiểm.
probable future incomes, any special conditions affecting you close relatives members,
bất kì hoàn cảnh đặc biệt nào ảnh hưởng đến bạn hay gia đình của bạn,
Windows you're currently on, which will confirm which issues are affecting you.
điều này sẽ xác nhận vấn đề nào đang ảnh hưởng đến bạn.
probable future incomes, any special circumstances affecting you or your loved ones,
bất kì hoàn cảnh đặc biệt nào ảnh hưởng đến bạn hay gia đình của bạn,
indirect losses and adverse consequences arising therefrom and affecting you shall be borne by you..
hậu quả bất lợi phát sinh từ đó và ảnh hưởng đến bạn sẽ do bạn chịu.
statements to speak from your own experience and also to show how the other person's actions are affecting you or your situation.
cũng thể hiện rằng hành động của đối phương đang ảnh hưởng tới bạn hoặc hoàn cảnh của bạn ra sao.
We, Prudential BSN Takaful Berhad, Prudential Corporation Asia, our Business Partners, and our Marketing Partners may use your personal information to make automated decisions affecting you or to conduct other profiling(for example, marketing profiling).
Chúng tôi, Công Ty TNHH Prudential Việt Nam, Prudential Châu Á, Đối tác kinh doanh và Đối tác tiếp thị của chúng tôi có thể sử dụng dữ liệu cá nhân của bạn để đưa ra quyết định tự động ảnh hưởng đến bạn hoặc tạo hồ sơ cá nhân khác cho bạn( ví dụ: hồ sơ tiếp thị).
If you don't trust me- trust me to know how I'm affecting you, how far I can go with you, how far I
Nếu em không tin tưởng tôi- đủ tin để cảm nhận được tôi đang tác động đến em sâu sắc thê nào,
We, Pru Life Insurance Corporation of U.K., our Business Partners, and our Marketing Partners may use your personal data to make automated decisions affecting you or to conduct other profiling(for example, marketing profiling).
Chúng tôi, Công Ty TNHH Prudential Việt Nam, Prudential Châu Á, Đối tác kinh doanh và Đối tác tiếp thị của chúng tôi có thể sử dụng dữ liệu cá nhân của bạn để đưa ra quyết định tự động ảnh hưởng đến bạn hoặc tạo hồ sơ cá nhân khác cho bạn( ví dụ: hồ sơ tiếp thị).
If you don't trust me-trust me to know how I'm affecting you, how far I can go with you, how far I
Nếu em không tin tưởng tôi- đủ tin để cảm nhận được tôi đang tác động đến em sâu sắc thê nào,
We, PACS, Prudential Corporation Asia, our Business Partners, and our Marketing Partners may use your personal information to make automated decisions affecting you or to conduct other profiling(for example, marketing profiling).
Chúng tôi, Công Ty TNHH Prudential Việt Nam, Prudential Châu Á, Đối tác kinh doanh và Đối tác tiếp thị của chúng tôi có thể sử dụng dữ liệu cá nhân của bạn để đưa ra quyết định tự động ảnh hưởng đến bạn hoặc tạo hồ sơ cá nhân khác cho bạn( ví dụ: hồ sơ tiếp thị).
If we make any substantial changes or changes affecting you(e.g., if we start processing your personal data for purposes other than those listed above),
Nếu chúng tôi áp dụng những thay đổi cơ bản hoặc những thay đổi sẽ ảnh hưởng đến bạn( ví dụ: khi chúng tôi bắt đầu xử lý
any event that shakes you to your core, affecting you spiritually, mentally and physically.
tâm bên trong bạn, làm ảnh hưởng đến tinh thần, thể chất của bạn.
Results: 62, Time: 0.042

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese