ALL ACTION in Vietnamese translation

[ɔːl 'ækʃn]
[ɔːl 'ækʃn]
tất cả các hành động
all the action
all acts
mọi hoạt động
all activity
every operation
every action
all operations
all work
every operating
every act
all activites
every run
all the functions

Examples of using All action in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The fire of knowledge burns up all action on the plane of illusion, therefore those who have acquired it
Lửa tri thức đốt hết mọi hành động trên cõi trần của ảo tưởng,
All action is fragmentary when the content of consciousness is broken up.
Tất cả mọi hành động đều phân chia khi cái chứa đựng của ý thức bị vỡ vụn.
For Plato, all action must be motivated by some desire or emotion.
Đối với Plato, tất cả hành động phải được thúc đẩy bởi một số ham muốn hay cảm xúc.
So all action from this attention is still limited, and that which is limited must inevitably bring disorder.
Vì thế, toàn thể hành động từ thứ chú tâm này vẫn bị giới hạn, và cái bị giới hạn tất yếu đưa đến rối loạn.
So all action from this attention is still limited, and that which is limited must inevitably bring disorder.
Vì thế tất cả hành động từ chú ý này vẫn còn bị giới hạn, và cái bị giới hạn hiển nhiên phải mang lại vô trật tự.
And so all action becomes a reaction- defense against loss- even as you seek to defend yourself against the loss of God.
Như vậy mọi hành động trở thành hành động trở lại( reaction) chống cự lại cái sợ mất ngay cả khi các người tìm cách bảo vệ chống lại sự mất Thượng Đế.
We will take all action necessary to prevent any form of betting fraud.
Chúng tôi sẽ thực hiện mọi hành động cần thiết để ngăn chặn mọi hình thức gian lận cá cược.
And so all action becomes a reaction- defense against loss- even as you seek to defend yourself aginst the loss of God.
Như vậy mọi hành động trở thành hành động trở lại( reaction) chống cự lại cái sợ mất ngay cả khi các người tìm cách bảo vệ chống lại sự mất Thượng Đế.
In this light, all action takes place
Trong ngọn đèn này mọi hành động xảy ra
And so all action becomes a reaction-defense against loss-even as you seek to defend yourself against the loss of God.
Như vậy mọi hành động trở thành hành động trở lại( reaction) chống cự lại cái sợ mất ngay cả khi các người tìm cách bảo vệ chống lại sự mất Thượng Đế.
And in the light of that silence all action can take place, living daily from that silence.
Và trong ánh sáng tĩnh lặng đó tất cả hành động có thể xảy ra, sống hàng ngày, từ tĩnh lặng đó.
From this all action begins that is not the outcome of tension,
Từ điều này tất cả hoạt động bắt đầu, nó không phải
not all action.
không phải tất cả mọi hành động1.
because that is the foundation of all action;
bởi vì đó là nền tảng của tất cả hành động;
Krishnamurti: Have you watched your mind when it is externalizing all action outwardly and all action inwardly?
Krishnamurti: Bạn đã quan sát cái trí của bạn khi nó đang hướng ngoại tất cả hành động phía bên ngoài và tất cả hành động phía bên trong chưa?
all life, all action?
tất cả sự sống, tất cả hành động là gì?
because that is the foundation of all action;
bởi vì đó là nền tảng của tất cả hành động;
again the first principle of all action is leisure.
nguyên tắc đầu tiên của mọi hành động là thư nhàn.
then the content dictates all action; that is simple.
nội dung sai khiến tất cả hành động; điều đó đơn giản.
not all action.
hành động do ý muốn",">không phải tất cả mọi hành động.
Results: 82, Time: 0.0321

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese