ALL LIGHT in Vietnamese translation

[ɔːl lait]
[ɔːl lait]
tất cả ánh sáng
all the light
all the lighting
all light
tất cả các đèn
all the lights
all lamps

Examples of using All light in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
pierc ing me with eyes that absorbed all light but reflected none,“but I was worse.”.
nhìn xoáy vào tôi bằng đôi mắt thu hút hết ánh sáng nhưng không phản chiếu lại chút gì,“ mà còn tệ hơn.”.
We will never actually see a black hole, since they absorb all light.
Loài người chưa bao giờ tận mắt nhìn thấy hố đen bởi nó hấp thụ mọi ánh sáng xung quanh.
The most critical element in a digital camera is the lens because all light must go through the lens.
Yếu tố quan trọng nhất trong một chiếc máy ảnh số chính là ống kính bởi tất cả ánh sáng đều phải đi qua ống kính.
light is destructive, it is important to remember that all light causes damage.
cũng cần phải nhớ thêm rằng mọi ánh sáng đều có tác hại.
Black holes have not previously been able to be directly seen because they absorb all light around them.
Loài người chưa bao giờ tận mắt nhìn thấy lỗ đen bởi nó hấp thụ mọi ánh sáng xung quanh nó.
not having any part dark, it will be all light, as when the lamp shining might light you.”.
sẽ được sáng hết thảy, cũng như khi có cái đèn soi sáng cho ngươi vậy.".
the eye is able to evenly and equally focus all light that enters.
mắt có thể tập trung đều và bằng nhau tất cả ánh sáng đi vào.
All Night” is the title track of their first full-length album“All Light,” which contains ASTRO's hopes to shine forever in“the garden of eternity” where lights never fade.
All Night” là ca khúc chủ đề nằm trong full album“ All Light”, thể hiện khát vọng được mãi mãi tỏa sáng của nhóm trong“ khu vườn vĩnh cửu”, nơi ánh sáng đang dần vụt tắt.
leave the trees growing nearby, blocking all light and the view of the valley below.
che khuất tất cả ánh sáng và cảnh trí của thung lũng bên dưới.
Destroy enemy robots, capture all light beams and upgrade your weapons to increase the strength, speed and endurance of your combat robots.
Hãy phá hủy robot của kẻ thù, giành lấy tất cả các đèn hiệu và nâng cấp vũ khí của bạn để tăng cường sức mạnh chiến đấu, tốc độ cũng như độ bền của robot chiến đấu của bạn.
Not all light can be used by coral, and in fact, even lights that
Không phải tất cả ánh sáng đều có thể được san hô sử dụng,
From the Paschal candle we all light our own candles,
Từ nến Phục Sinh, chúng ta thắp lên mọi ngọn nến của mình,
therefore it really is all light and trustworthy.
nó thực sự là cả ánh sáng và đáng tin cậy.
Such a star can be smaller than the progenitor star's Schwarzschild radius and have a gravitational pull so strong that some, but not all light, cannot escape. [citation needed] The Q stands for a conserved particle number.
Một ngôi sao như vậy có thể nhỏ hơn bán kính Schwarzschild của ngôi sao tiền thân và có lực hấp dẫn mạnh đến một mức nào đó, nhưng không phải tất cả ánh sáng đều không thể thoát ra. Q là viết tắt của số hạt được bảo toàn.
the effect was produced by the uranium salt, despite a thick wrapping of paper around the plate that blocked out all light.
bất chấp lớp giấy dày bọc bản phim đã chặn hết mọi ánh sáng.
remind all light, that there was, make you smile or even vsplaknut′.
nhắc nhở tất cả các sáng, rằng có, buộc phải mỉm cười hoặc thậm chí khóc.
the Rebel teams used to gain Palapatine or Thrawn are also all Light Side and can be used for these specific combat missions.
Thrawn cũng là tất cả Light Side và có thể được sử dụng cho các nhiệm vụ chiến đấu đặc biệt này.
from one specific angle; the technique reflects all light coming from other directions.
kỹ thuật này phản chiếu lại tất cả các ánh sáng đi đến từ các hướng khác.
Nearly all light that we see in our daily lives,
Hầu như tất cả ánh sáng mà chúng ta nhìn thấy hàng ngày,
sped towards the Company, blotting out all light as it approached.
che khuất tất cả ánh sáng khi nó tiến đến.
Results: 61, Time: 0.0344

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese