ALSO CAUTIONED in Vietnamese translation

['ɔːlsəʊ 'kɔːʃnd]
['ɔːlsəʊ 'kɔːʃnd]
cũng cảnh báo
also warn
also cautioned
also alerts
has warned
cũng lưu ý
also noted
also notice
also be aware
note too
note as well

Examples of using Also cautioned in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Spider-Man also cautions Harry that killing Norman will cause Harry to"become the son Norman always wanted".
Spider- Man cũng cảnh báo Harry rằng giết Norman sẽ khiến Harry trở thành“ con trai Norman luôn muốn”.
They also caution against people with cancer attempting to self-medicate using these plants without first consulting their doctor.
Họ cũng cẩn trọng chống lại 1 số người mắc bệnh ung thư cố gắng tự điều trị bằng cách dùng một vài cây này mà không hỏi quan điểm bác sĩ trước.
However, the team also cautions that they have not yet tested the effectiveness
Tuy nhiên, nhóm nghiên cứu cũng cảnh báo rằng họ chưa thử nghiệm tính hiệu quả
He also cautions his grandson against playing with his phone or speeding while driving to avoid any risk or damage to the special“parcel.”.
Ông cũng cảnh báo cháu trai tuyệt đối không được dùng điện thoại hoặc tăng tốc trong khi lái xe để tránh mọi rủi ro hoặc thiệt hại cho bưu kiện đặc biệt này.
They also caution against people with cancer attempting to self-medicate using these plants without first consulting their doctor.
Họ cũng cẩn trọng chống lại những người mắc bệnh ung thư phấn đấu tự điều trị bằng cách tiêu dùng các cây này mà không hỏi quan điểm bác sĩ trước.
The researchers also caution parents and children against trying to simulate
Các nhà khoa học cũng cảnh báo phụ huynh
The researchers also caution that their estimates are certainly low because they did not include losses from urban areas.
Các nhà nghiên cứu cũng cảnh báo rằng ước tính của họ chắc chắn là thấp vì chúng không bao gồm tổn thất từ khu vực đô thị.
This version also cautions you in advance if any of your actions are going to have a negative impact.
Phiên bản này cũng cảnh báo bạn trước nếu có các hành động của bạn sẽ có một tác động tiêu cực.
Doctors also caution those suffering from Osteogenesis imperfecta, Osteoporosis, Paget's Disease,
Các bác sĩ cũng cảnh báo những người mắc bệnh thiếu xương,
He also cautions that operators faced significant challenges both to deploy and most effectively configure 5G networks.
Ông cũng cảnh báo rằng các nhà mạng phải đối mặt với những thách thức đáng kể để triển khai và cấu hình hiệu quả nhất các mạng 5G.
McDevitt also cautions that even if 222 nm does prove relatively safe, there are still exposure limits.
McDevitt cũng cảnh báo rằng ngay cả khi 222nm không chứng minh được tương đối an toàn, vẫn có giới hạn phơi nhiễm.
The IRS also cautions taxpayers to avoid getting caught up in scams disguised as a debt payment option for credit cards
IRS cũng cảnh báo người đóng thuế để tránh bị vướng vào các vụ lừa đảo được ngụy trang
Khanh also cautions that infrastructure could struggle to keep up as more manufacturing business gets diverted to Vietnam.
Bà Khanh cũng cảnh báo rằng cơ sở hạ tầng sẽ gặp nhiều thử thách để bắt kịp đà tăng trưởng các doanh nghiệp sản xuất chuyển hướng sang Việt Nam.
FDA information also cautions against consuming grapefruit products while taking palbociclib.[5].
Thông tin của FDA cũng cảnh báo chống lại việc tiêu thụ các sản phẩm bưởi trong khi dùng palbociclib.[ 1].
While Hawks applauds the researchers for their careful re-excavations, he also cautions against overplaying the papers' significance.
Trong khi Hawks hoan nghênh các nhà nghiên cứu về việc đào bới cẩn thận của họ, ông cũng cảnh báo chống lại việc lấn lướt ý nghĩa của các tài liệu.
Travelers also caution that upon completing your tour, you will face an additional trek
Du khách cũng thận trọng rằng sau khi hoàn thành chuyến tham quan của mình,
Also, caution is needed in the simultaneous appointment of Casodex with drugs that are metabolized mainly with the participation of the isoenzyme CYP3A4.
Ngoài ra, thận trọng là cần thiết trong việc bổ nhiệm đồng thời của Casodex với các loại thuốc được chuyển hóa chủ yếu với sự tham gia của isoenzyme CYP3A4.
But they also caution that Fu's research raises sensitive issues.
Nhưng họ cảnh báo thêm rằng nghiên cứu của ông đặt ra những vấn đề rất nhạy cảm.
Also, caution should be exercised when taking Maalox patients with porphyria who are on hemodialysis, pregnant women and those suffering from Alzheimer's disease.
Ngoài ra, thận trọng nên được thực hiện khi dùng bệnh nhân Maalox với porphyria người đang chạy thận nhân tạo, phụ nữ mang thai và những người bị bệnh Alzheimer.
Schuster also cautions that it could be three or four years until newly ordered F-35s reach the Japanese fleet, unless Tokyo's orders are given priority over other buyers of the plane.
Ông Schuster cũng cảnh báo rằng có thể phải mất từ 3- 4 năm những chiếc F- 35 đặt hàng mới đến được hạm đội Nhật Bản, trừ khi các đơn đặt hàng của Tokyo được ưu tiên hơn những khách hàng khác.
Results: 51, Time: 0.0525

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese