CAUTION in Vietnamese translation

['kɔːʃn]
['kɔːʃn]
thận trọng
cautious
caution
careful
prudent
conservative
vigilant
wary
watchful
prudence
deliberate
cảnh báo
alert
warn
a warning
alarm
caution
cẩn thận
carefully
be careful
beware
be cautious
take care
painstakingly
caution
very careful
lưu ý
note
be aware
notice
to keep in mind
caution
cẩn trọng
be careful
cautious
caution
prudent
beware
prudence
vigilant
be wary
very careful
scrupulous
caution
cảnh cáo
warn
caution
admonished
with a warning

Examples of using Caution in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yellow means caution(50% to 80% of personal best reading).
Vàng nghĩa là cảnh báo( 50% đến 80% kết quả đo tốt nhất của cá nhân).
Caution, inside the post a delicious cake!
Chú ý, bên trong bài một chiếc bánh ngon!
I wanna caution you to keep this fight clean at all times.
Tôi muốn nhắc các anh về việc giữ trận đấu này luôn trong sạch.
Caution: This plant is poisonous.
CHÚ Ý: CÂY NÀY CÓ ĐỘC.
Caution of operation.
Chú ý hoạt động.
One word of caution: don't try to be too perfect.
Một phần của lời khuyên: Đừng cố gắng để được hoàn hảo.
We caution him about welding hazards to the eyes.
Chúng tôi muốn nói chuyện với anh ta để cảnh báo về những nguy hiểm trước mắt.
Caution. Caution.
Cẩn thận.
And your caution is well-advised.
Và các anh cũng nên thận trọng.
Yellow: Caution.
Màu vàng: Warning.
refined sugar for diabetics, it is still something that diabetics should only consume with caution.
người tiểu đường chỉ nên dùng cẩn thận với một lượng hạn chế.
However, the scientists caution that this is a“fundamental” discovery- not a cure that can yet be applied outside the laboratory.
Tuy nhiên, các nhà khoa học lưu ý rằng đây là một phát hiện mang tính nền tảng- không phải là một phương thuốc có thể áp dụng bên ngoài phòng thí nghiệm.
recommend doing your research and using caution when it comes to supplements.
nghiên cứu và sử dụng cẩn thận khi bổ sung.
Cameras that require caution before use with illuminators are day/night cameras- some are not sensitive to IR light at all.
Camera thống kê giám sát cần cẩn trọng trước khi dùng với đèn chiếu sáng là camera ngày/ đêm- Chưa hẳn toàn bộ đều không nhạy cảm với ánh sáng hồng ngoại.
Some experts caution that U.S. missile defences are now geared to shooting down one, or perhaps a small number, of incoming missiles.
Một số chuyên gia lưu ý rằng hệ thống phòng thủ tên lửa của Mỹ giờ đây đã nhắm đến việc bắn hạ một tên lửa, hoặc có thể là một số nhỏ các tên lửa.
It will continue to demonstrate that it can fly over Syrian airspace and attack targets, but will nonetheless have to exercise much more caution.
Họ có thể tiếp tục bay vào không phận Syria để tấn công các mục tiêu nhưng phải cẩn thận hơn rất nhiều.
These include the cultural offering“Caution Feeling”, the university choir, the cabaret group and the debating society.
Bao gồm các chương trình văn hoá" Caution Feeling", ca đoàn trường đại học, nhóm kabaret và xã hội tranh luận.
Cameras that require caution before use with illuminators are day/night cameras- some are not sensitive to IR light at all.
Camera tính toán cần cẩn trọng trước khi sử dụng với đèn chiếu sáng là camera ngày/ đêm- không hẳn tất cả đều không nhạy cảm với ánh sáng hồng ngoại.
The Mayo Clinic notes that vitamin B6 may affect blood sugar levels and advises caution for people who have diabetes or low blood sugar.
Theo Bệnh viện Mayo, vitamin B6 có tác động đến mức đường huyết nên măng tây được khuyên lưu ý với người bị tiểu đường hay đường huyết thấp.
into his own sign, there has been more conservatism and caution with finances.
bạn bảo thủ và cẩn thận hơn với tiền bạc.
Results: 1870, Time: 0.0646

Top dictionary queries

English - Vietnamese