CAUTIONED in Vietnamese translation

['kɔːʃnd]
['kɔːʃnd]
cảnh báo
alert
warn
a warning
alarm
caution
lưu ý
note
be aware
notice
to keep in mind
caution
cảnh cáo
warn
caution
admonished
with a warning
cẩn trọng
be careful
cautious
caution
prudent
beware
prudence
vigilant
be wary
very careful
scrupulous
thận trọng
cautious
caution
careful
prudent
conservative
vigilant
wary
watchful
prudence
deliberate
đã cảnh
has warned
cautioned
had cautioned
cautioned

Examples of using Cautioned in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tasters should be cautioned not to apply this term to a sour or fermented flavour.
Các nhà khai thác nên được khuyến cáo không áp dụng thuật ngữ này cho một hương vị chua hoặc lên men.
However, a senior Samsung official cautioned against overanalyzing, and said the reported comments from the vice chairman should not be taken out of context.
Tuy nhiên, một quan chức cấp cao Samsung cảnh báo không nên phân tích quá mức và nói rằng bình luận gần đây từ Phó Chủ tịch không nên tách ra khỏi bối cảnh..
Still, he cautioned that Windows XP users will not benefit from that update since Microsoft has just halted support for that product.
Hơn nữa, ông đã cảnh báo rằng những người sử dụng Windows XP sẽ không hưởng lợi từ bản cập nhật đó vì Microsoft đã vừa dừng hỗ trợ cho sản phẩm đó.
which is financed by the South Korean government, cautioned that the report was partly conjectural and did not represent an official view.
do chính phủ Hàn Quốc tài trợ, cảnh báo rằng báo cáo này là một phần phỏng đoán và không đại diện cho quan điểm chính thức.
The newspapers cautioned that any agreement would have to be in the interests of both the United States and China.
Hai tờ báo cảnh báo rằng bất cứ thỏa thuận nào sẽ phải có lợi cho cả Mỹ lẫn Trung Quốc.
My ex-colleagues, some who cautioned me about going in this direction, tell me that I have never been happier.
Đồng nghiệp cũ của tôi, người khuyên tôi không nên đi theo con đường này, nói rằng trông tôi chưa bao giờ hạnh phúc hơn lúc này.
They were continuing to search for survivors, but Coast Guard Capt. Monica Rochester cautioned that it was unlikely anyone else would be found alive.
Họ đang tiếp tục tìm kiếm những người mất tích, nhưng cảnh sát biển Monica Rochester cho biết sẽ rất ít khả năng sống sót sau sự cố.
They all cautioned restraint, because Yeltsin was stretching the limits of his constitutional authority,
Họ đều khuyến cáo nên kiềm chế, vì Yeltsin đang đi đến tận cùng
Waldock cautioned that“it's possible it could be an aberrant signal” from a nuclear submarine if there was one in the vicinity.
Waldock đã cảnh báo rằng“ có khả năng đây là một tín hiệu sai lệch” từ một tàu ngầm hạt nhân trong khu vực lân cận.
Other analysts cautioned against viewing the 90-day extension as a softening of the US stance against Huawei.
Các nhà phân tích khác lại cảnh báo không nên xem việc gia hạn 90 ngày như động thái“ hạ giọng” của Mỹ đối với Huawei.
He says that his mother frequently cautioned him not to talk so much and urged him to be a more reserved,
Ông nói mẹ ông thường nhắc ông đừng nói nhiều quá
People with EVA are cautioned to avoid contact sports
Những người EVA được khuyến cáo tránh các môn thể thao
Dr. Chan also cautioned that the reported figures of more than 5,500 cases and more than 2,500 deaths are“vast underestimates.”.
Bác sĩ Chan cũng cảnh báo rằng các số liệu được báo cáo về 5 ngàn 500 ca bệnh và hơn 2500 cái chết là thấp dưới mức thực tế rất nhiều.
Pakistan army spokesman Maj. Gen. Athar Abbas cautioned that the reports of Mehsud's death are still unconfirmed.
Người phát ngôn quân đội Paksitan Athar Abbas cảnh báo thông tin về cái chết của Mehsud vẫn chưa được khẳng định.
And," Abrams cautioned,"you have to be careful on a thing like this, or you will get the impression you're being screwed.
Và Abrams đã lưu ý“ bạn phải rất cẩn thận về một việc như vậy, nếu không thì bạn sẽ có cảm tưởng là đã làm hư việc.
The country's official newspaper China Daily has cautioned the Changsheng case could become a public health crisis if not handled"in a reasonable
China Daily cảnh báo vụ bê bối tại Changsheng có thể trở thành thảm họa y tế công cộng
Women are cautioned to use a much lower dosage, averaging 25 mg
Phụ nữ được khuyến cáo sử dụng một liều lượng thấp hơn nhiều,
President Barack Obama has cautioned Americans that the impact of Hurricane Irene“will be felt for some time.”.
( Dân Việt) Dân Việt- Tổng thống Mỹ Barack Obama đã thận trọng lưu ý với người dân Mỹ rằng, tác động của bão Irene" sẽ còn cảm thấy trong một thời gian".
aircraft carrier battle groups into the area, Chinese defence ministry spokesman Yang Yujun cautioned the Americans to“be careful.”.
người phát ngôn Bộ Quốc phòng Trung Quốc Dương Vũ Quân đã cảnh báo Mỹ" thận trọng".
while 410,000 residents would be cautioned to stay indoors.
ngừa phóng xạ và 410.000 người được khuyến cáo nên ở trong nhà.
Results: 797, Time: 0.0904

Top dictionary queries

English - Vietnamese