ALSO WARN in Vietnamese translation

['ɔːlsəʊ wɔːn]
['ɔːlsəʊ wɔːn]
cũng cảnh báo
also warn
also cautioned
also alerts
has warned
cũng khuyến cáo
also recommends
also warned
also advised
còn cảnh báo
also warned
have warned
even warned
also to alert

Examples of using Also warn in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There are also warning labels on the vehicle.
Lời cảnh báo cũng được viết trên xe.
He also warned of the possibility of….
cũng được báo trước về khả năng….
The newspaper also warned that action could lead him to hell.
Tờ báo này còn cảnh cáo hành động đó có thể dẫn ông xuống địa ngục.
She also warned me not to drink too much!
Nhưng cô ta cũng khuyên không nên uống quá nhiều!
He also warned of the dangers.
Từ đó tôi cũng đã cảnh báo những nguy cơ.
Hosting site HostGator also warned of the attack.
Trên trang web hosting HostGator cũng có cảnh báo về các cuộc tấn công này.
The report also warns that alcohol use can increase the risk of developing more than 200 diseases, including some kinds of cancers.
Báo cáo cũng cảnh báo rằng việc sử dụng rượu có thể làm tăng nguy cơ phát triển hơn 200 bệnh, bao gồm một số loại ung thư.
Zarif also warned of the possibility that people could try“to plot an accident” that could trigger a broader crisis.
Ông Zarif còn cảnh báo nguy cơ“ ai đó có thể lập mưu gây tai nạn”, điều có thể dẫn đến một cuộc khủng hoảng lớn hơn.
The team at Okex also warns users that if their accounts are not verified,
Nhóm nghiên cứu tại Okex cũng cảnh báo người dùng
The U.S. also warns the“international scientific community that collaborating with Iran on space launch vehicles could contribute to its ballistic missile program.”.
Hoa Kỳ cũng khuyến cáo" cộng đồng khoa học quốc tế hợp tác với Iran trong các chương trình không gian có thể đang‘ tiếp tay' cho chương trình tên lửa đạn đạo của Tehran.".
Al Ghareeb the Algerian" also warned Europe in the video that more attacks were coming.
Al Ghareeb” còn cảnh báo Châu Âu rằng sẽ xảy ra thêm các vụ tấn công khác nữa.
For now, both sides are waiting for the other to move first, while also warning of an imminent provocation.
Hiện thời cả hai bên đang đợi phía bên kia có nước đi trước, trong khi cũng cảnh báo về một sự khiêu khích có thể xảy ra.
Trump also warned that the U.S. military was ready for any reckless acts by North Korea.
Ông Trump còn cảnh báo quân đội Mỹ đã sẵn sàng đối phó với bất kỳ hành động bất cẩn nào từ phía Triều Tiên.
Women are also warned of the potential pathogenic effects of anabolic/androgen steroids.
Phụ nữ được cảnh báo thêm về những ảnh hưởng viril hóa tiềm tàng của steroid đồng hoá/ androgen.
Europe's aviation regulator also warned airlines not to fly to Tel Aviv.
Cơ quan an toàn hàng không châu Âu( EASA) cũng khuyến cáo các hãng hàng không tránh bay tới Tel Aviv.
Wenski called for increased respect for human rights and political change on the island, while also warning against unbridled capitalism.
Đức Tổng Giám Mục Wenski kêu gọi gia tăng tôn trọng nhân quyền và thay đổi chính trị trên đảo, trong khi ngài cũng cảnh báo chống lại chủ nghĩa tư bản không kiềm chế.
Messi also warned his teammates that the season would end even worse, if Barca lost to Valencia in the King's Cup final today.
Messi còn cảnh báo các đồng đội rằng mùa giải sẽ còn kết thúc tồi tệ hơn, nếu Barca thua tiếp Valencia trong trận chung kết Cup Nhà Vua hôm nay.
CIA chief John Brennan also warned of the possibility that IS could seek to export the weapons to the West for financial gain.
Giám đốc CIA Brennan cũng khuyến cáo khả năng IS có thể xuất khẩu các vũ khí trên sang các phương Tây để thu lợi tài chính.
Lee also warned that North Korea may carry out"a sixth, a seventh or an eighth" nuclear test.
Ông Lee còn cảnh báo Triều Tiên có thể tiến hành các cuộc thử nghiệm vũ khí hạt nhân“ lần 6, 7 hoặc 8”.
The agency also warns that women who have recently traveled to these places during their pregnancy be examined and monitored for the virus.
CDC cũng khuyến cáo rằng những phụ nữ đã đi du lịch những nơi này trong thời gian qua cần được kiểm tra và theo dõi xem có nhiễm vi rút này không.
Results: 75, Time: 0.0401

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese