ALSO WARNS in Vietnamese translation

['ɔːlsəʊ wɔːnz]
['ɔːlsəʊ wɔːnz]
cũng cảnh báo
also warn
also cautioned
also alerts
has warned
cũng cảnh cáo
also warned
cũng khuyến cáo
also recommends
also warned
also advised

Examples of using Also warns in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
International Monetary Fund chief Christine Lagarde says that a large part of the world economy"looks better" than it did a year ago, but also warns there are risks remaining from the global recession in some countries.
Tổng giám đốc Quỹ Tiền tệ Quốc tế, IMF, Christine Lagarde nói rằng một phần lớn kinh tế thế giới đã khả quan hơn một năm trước đây, nhưng bà cũng cảnh báo rằng vẫn còn những nguy cơ tồn tại từ cuộc suy thoái toàn cầu ở một số quốc gia.
The draft advice also warns people to be wary of fish you or someone else has caught from streams,
Dự thảo cũng cảnh báo mọi người phải cảnh giác với cá đánh bắt từ suối,
There are also warning labels on the vehicle.
Lời cảnh báo cũng được viết trên xe.
He also warned of the possibility of….
cũng được báo trước về khả năng….
The newspaper also warned that action could lead him to hell.
Tờ báo này còn cảnh cáo hành động đó có thể dẫn ông xuống địa ngục.
She also warned me not to drink too much!
Nhưng cô ta cũng khuyên không nên uống quá nhiều!
He also warned of the dangers.
Từ đó tôi cũng đã cảnh báo những nguy cơ.
Hosting site HostGator also warned of the attack.
Trên trang web hosting HostGator cũng có cảnh báo về các cuộc tấn công này.
For now, both sides are waiting for the other to move first, while also warning of an imminent provocation.
Hiện thời cả hai bên đang đợi phía bên kia có nước đi trước, trong khi cũng cảnh báo về một sự khiêu khích có thể xảy ra.
Zarif also warned of the possibility that people could try“to plot an accident” that could trigger a broader crisis.
Ông Zarif còn cảnh báo nguy cơ“ ai đó có thể lập mưu gây tai nạn”, điều có thể dẫn đến một cuộc khủng hoảng lớn hơn.
Wenski called for increased respect for human rights and political change on the island, while also warning against unbridled capitalism.
Đức Tổng Giám Mục Wenski kêu gọi gia tăng tôn trọng nhân quyền và thay đổi chính trị trên đảo, trong khi ngài cũng cảnh báo chống lại chủ nghĩa tư bản không kiềm chế.
But we also warned that units throughout the highlands were preparing for combat.
Nhưng chúng tôi cũng cảnh cáo rằng các đơn vị khắp vùng cao nguyên đang sửa soạn giao chiến.
Al Ghareeb the Algerian" also warned Europe in the video that more attacks were coming.
Al Ghareeb” còn cảnh báo Châu Âu rằng sẽ xảy ra thêm các vụ tấn công khác nữa.
The fifth day, the charge matched the previous day, offering not only faithful to the forecast, but also warn against rash acts.
Ngày thứ năm, phí phù hợp với ngày hôm trước, cung cấp không chỉ trung thành với dự báo, nhưng cũng cảnh báo chống lại hành vi phát ban.
The board also warned that it would impose tougher restrictions in coming months if local agencies don't ramp up conservation efforts.
Ủy ban cũng cảnh cáo sẽ áp dụng những hạn chế cứng rắn hơn nữa trong những tháng sắp tới, nếu các cơ quan địa phương không gia tăng những nỗ lực bảo tồn nước.
Trump also warned that the U.S. military was ready for any reckless acts by North Korea.
Ông Trump còn cảnh báo quân đội Mỹ đã sẵn sàng đối phó với bất kỳ hành động bất cẩn nào từ phía Triều Tiên.
Europe's aviation regulator also warned airlines not to fly to Tel Aviv.
Cơ quan an toàn hàng không châu Âu( EASA) cũng khuyến cáo các hãng hàng không tránh bay tới Tel Aviv.
He also warned that angry men were vulnerable to any adversity and would be easily destroyed in their endeavors(Pr 25:28).
Ông cũng cảnh cáo rằng những kẻ hay giận dễ bị tổn thương trước bất cứ nghịch cảnh nào và sẽ dễ dàng bị phá hủy trong mọi nỗ lực của họ( Châm ngôn 25: 28).
Messi also warned his teammates that the season would end even worse, if Barca lost to Valencia in the King's Cup final today.
Messi còn cảnh báo các đồng đội rằng mùa giải sẽ còn kết thúc tồi tệ hơn, nếu Barca thua tiếp Valencia trong trận chung kết Cup Nhà Vua hôm nay.
CIA chief John Brennan also warned of the possibility that IS could seek to export the weapons to the West for financial gain.
Giám đốc CIA Brennan cũng khuyến cáo khả năng IS có thể xuất khẩu các vũ khí trên sang các phương Tây để thu lợi tài chính.
Results: 125, Time: 0.0351

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese