WARNS US in Vietnamese translation

[wɔːnz ʌz]
[wɔːnz ʌz]
cảnh báo chúng ta
alert us
warn us
cautions us
cảnh cáo chúng ta
warns us
khuyên chúng ta
recommend that we
advise us
tells us
exhorts us
encouraged us
counsels us
urges us
admonishes us
suggest we

Examples of using Warns us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is why the Lord warns us of the danger in which we find ourselves.
Và như thế Thiên Chúa đã cảnh cáo chúng ta đến sự nguy hiểm mà chúng ta đang gặp phải.
But the FDA warns us that it's not useful for every condition under the sun- as some online sources may lead you to believe.
Nhưng FDA cảnh báo chúng tôi rằng nó không hữu ích cho mọi tình trạng dưới ánh mặt trời- vì một số nguồn trực tuyến có thể khiến bạn tin tưởng.
This is the reason that Jesus Christ warns us about persecution from the world.
Đây là lý do mà Chúa Giê- xu Christ cảnh báo cho chúng ta về sự bắt bớ từ thế gian.
Galatians 5:13 warns us not to turn liberty into an opportunity for the flesh,
Nhưng Ga- la- ti 5: 13 đã cảnh báo chúng ta đừng tạo cơ hội cho xác thịt,
And so the Lord warns us of the danger in which we find ourselves.
Và như thế, Thiên Chúa đã cảnh cáo chúng ta đến sự nguy hiểm mà chúng ta đang gặp phải.
Proverbs warns us,"Woman takes possession of a man's precious soul.
Sách Cách ngôn đã cảnh báo chúng ta, Đàn bà chiếm hữu linh hồn quý báu của đàn ông".
Apostle Paul warns us about this when he declared in Galatians 1:8 that there are those who will preach another gospel.
Sứ đồ Paul đã cảnh báo chúng ta về điều này khi ông tuyên bố trong Galati 1: 8 rằng sẽ có những người rao giảng một Phúc âm khác”.
The Bible warns us to never compare ourselves with others:“Do your own work well, and then you will have something to be proud of.
Kinh Thánh cảnh báo rằng chúng ta không được so sánh mình với những người khác:“ Hãy làm tốt công việc của mình thì anh em sẽ có cớ tự hào.
FACT 2 PERSONAL INCOME TAX“Conscience warns us as a friend before it punishes us a a judge…”.
Lương tâm cảnh cáo ta như một người bạn trước khi trừng phạt ta như một thẩm phán”( Vua Ba Lan Stanislas).
the phone with storms, blizzards, floods The official application warns us directly…".
lũ lụt Các ứng dụng chính thức cảnh báo chúng tôi trực tiếp…".
Fortunately, we have a built-in alarm system called“hunger” that warns us when we have not eaten enough.
May mắn tay, chúng ta có một hệ thống được cấu tạo như chuông báo được gọi là“ cơn đói”, dùng để cảnh báo chúng ta khi chúng ta không ăn đủ.
we get Campbell's Law, which warns us that.
chúng ta có được Luật của Campbell, cảnh báo chúng tôi rằng.
For example, while observing nonverbals allows us to get an“accurate read” on many kinds of behavior, Joe warns us that using body language to detect deception is a particularly….
Chẳng hạn, trong khi việc quan sát ngôn ngữ không lời cho phép chúng ta“ đọc chính xác” nhiều kiểu hành vi, Joe vẫn cảnh báo chúng ta rằng việc sử dụng ngôn ngữ cơ thể để phát hiện sự dối trá là một công việc đặc biệt khó khăn và đầy thử thách.
The law not only warns us of God's coming wrath, it“brings about wrath,”
Luật pháp không chỉ cảnh cáo chúng ta về cơn thịnh nộ của Chúa đang đến,
It warns us to pay attention to the reality and the gifts we receive,
cảnh báo chúng ta nhớ chú ý đến thực tại,
That's a line from Daniel Berrigan that rightly warns us that faith in Jesus and the resurrection won't save us from humiliation,
Câu nói trên của Daniel Berrigan đã đúng đắn cảnh báo chúng ta rằng đức tin vào Chúa Giêsu
God warns us and calls us to the right path, while respecting the freedom He has given us,
Thiên Chúa cảnh cáo chúng ta và mời gọi chúng ta đi theo nẻo đường ngay chính,
Jesus himself warns us that the path he proposes goes against the flow,
Chính Chúa Giêsu cảnh báo chúng ta rằng con đường
God warns us and calls us to the right path, while respecting the freedom He has given us,
Thiên Chúa cảnh cáo chúng ta và mời gọi chúng ta đi theo nẻo đường ngay chính,
Jesus himself warns us that the path he proposes goes against the flow,
Chính Chúa Giêsu cảnh báo chúng ta rằng con đường
Results: 152, Time: 0.0371

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese