WARNS THAT in Vietnamese translation

[wɔːnz ðæt]
[wɔːnz ðæt]
cảnh báo rằng
warn that
a warning that
caution that
alerted that
cảnh cáo rằng
warned that
cautioned that
a warning that
khuyến cáo rằng
recommend that
advises that
warned that
cautioned that
a recommendation that

Examples of using Warns that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dr. Dean warns that the more you deplete your magnesium, the more out
Tiến sĩ Dean cảnh báo rằng bạn càng giảm lượng magiê,
FGE warns that the gap between supply
FGE cảnh báo rằng khoảng cách giữa cung
Schaeffer warns that unless Western man returns to the Christian world and life view, nothing will stop
Shaeffer cảnh cáo rằng nếu con người phương Tây không trở lại theo quan điểm
Microsoft warns that this option will cause increased power usage, so you shouldn't apply this option to unaffected games
Microsoft khuyến cáo rằng giải pháp này sẽ làm tăng điện năng tiêu thụ của hệ thống,
The Company warns that market spreads of trading instruments can exceed the values stated in specifications during the periods of low market liquidity(the beginning or the end of trading day, releases of statistics and news).
Công ty cảnh báo rằng chênh lệch thị trường của các công cụ giao dịch có thể vượt quá các giá trị được nêu trong thông số kỹ thuật trong giai đoạn thanh khoản thị trường thấp( đầu hoặc cuối ngày giao dịch, công bố số liệu thống kê và tin tức).
Furthermore, in one of his most profound points in this section, the Pope warns that one can use a person's body even when that person is not physically present.
Hơn nữa, ở một trong những điểm sâu sắc nhất của phần này, Đức Thánh Cha cảnh cáo rằng một người có thể lạm dụng thân xác người khác ngay cả khi người kia vắng mặt.
the CDC warns that flu activity in mid-February was the highest it has been all season
CDC cảnh cáo rằng hoạt động cúm trong tuần này là cao nhất trong năm nay
TaiG warns that some jailbreak tweaks are not compatible with iOS 8.3 as Jay Freeman(saurik) has yet to update Cydia Substrate/Mobile Substrate to be compatible with the latest jailbreak.
TaiG khuyến cáo rằng một số tinh chỉnh jailbreak hiện chưa tương thích với iOS 8.3 bởi Jay Freeman( nhà phát triển kho ứng dụng Cydia) chưa cập nhật Cydia Substrate/ Mobile Substrate để tương thích với bản bẻ khóa của họ.
a great disaster nearly wiped them out, and warns that another event is due to occur soon, putting the fate
đã xóa sổ họ, và cảnh báo rằng một sự kiện khác sẽ xảy ra sớm,
This face warns that it is hazardous“for us to utter a unified message and to put forward a solution which has universal validity” Cf.
Khuôn mặt này cảnh cáo rằng quả thật là nguy hiểm“ khi chúng ta phải thốt ra một thông điệp thống nhất và đưa ra một giải pháp có giá trị phổ quát” x.
The research, which explores the“rapid pace of change and increasing complexity of work”, also warns that the UK isn't even creating the workers that will be needed for the jobs that can be anticipated.
Nghiên cứu, khám phá tốc độ thay đổi nhanh chóng và mức độ phức tạp ngày càng tăng của công việc, cũng cảnh báo rằng Vương quốc Anh thậm chí chưa tạo ra công nhân cần thiết cho những công việc có thể dự đoán được.
A recent United Nations report warns that the number of forcibly displaced people has risen to a record number- almost 60 million at the end of 2014.
Trong một báo cáo được công bố gần đây, Liên Hợp Quốc đã cảnh báo rằng số người bị buộc phải di dời khỏi nơi cư trú đã lên tới con số kỷ lục- gần 60 triệu người tính tới thời điểm cuối năm 2014.
The Lancet commission warns that mental health disorders could cost the global economy as much as $16 trillion from 2010 to 2030 if governments and businesses don't do more to address them.
Tập san The Lancet cảnh cáo là các bệnh tâm thần có thể làm tổn hại cho kinh tế toàn cầu đến khoảng$ 16,000 tỷ từ 2010 đến 2030 nếu các chính phủ và doanh nghiệp không tìm cách giải quyết.
At present the advice on the website warns that"showing sympathy for Qatar on social media or by any other means of communication is an offence" in the country.
Ngày hôm sau, nó đã được thông báo rằng," thể hiện sự cảm thông cho Qatar trên phương tiện truyền thông xã hội hoặc bằng bất kỳ phương tiện giao tiếp nào khác là một hành vi phạm tội.".
Marking today's World Health Day, the World Health Organization warns that the health of hundreds of millions of people may be put at risk by the effects of global climate change.
Nhân dịp kỷ niệm Ngày Sức khỏe Thế giới 7/ 4, hôm nay, Tổ chức Y tế Thế giới đã cảnh báo rằng hàng trăm triệu người trên toàn thế giới đang đứng trước nguy cơ về sức khỏe do tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu gây ra.
The business ethicist Tae Wan Kim at Carnegie Mellon University in Pittsburgh warns that gamified systems have the potential to complicate and subvert ethical reasoning.
Nhà đạo đức học kinh doanh Tae Wan Kim ở Đại học Carnegie Mellon đã cảnh báo rằng các hệ thống game hóa có nguy cơ phức tạp hóa và phá hoại luân lý đạo đức.
viewed by Reuters, warns that China is skirting U.S. oversight and gaining access to
Reuters có được đã cảnh báo rằng Trung Quốc đang lọt qua sự giám sát của Mỹ
An 18-month review into antimicrobial resistance warns that superbugs will kill upwards of 10 million people a year by 2050, a frightening prospect that's being described
Một cuộc xem xét 18 tháng về kháng thuốc kháng sinh đã cảnh báo rằng các siêu vi trùng sẽ giết chết khoảng 10 triệu người mỗi năm vào năm 2050,
UNEP warns that without a concerted effort to improve access to safe drinking water, a third of the world's
UNEP cũng đã cảnh báo rằng nếu các nước không có sự nỗ lực phối hợp để cải thiện,
A study by the Mental Health Foundation warns that people in the age group of 18 to 34 are more likely to feel lonely than those above 55 years of age.
Một nghiên cứu đến từ Tổ chức Sức khỏe Tâm thần đã cảnh báo rằng những người trong độ tuổi từ 18 đến 34 có khả năng cảm thấy cô đơn nhiều hơn so với những người trên 55 tuổi.
Results: 729, Time: 0.035

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese