ALWAYS SMILING in Vietnamese translation

['ɔːlweiz 'smailiŋ]
['ɔːlweiz 'smailiŋ]
luôn mỉm cười
always smile
kept smiling
luôn tươi cười
always smiling
ever-smiling
luôn luôn cười
always laugh
always smiles

Examples of using Always smiling in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She was always smiling and brought joy to those she was around.”.
Cô ấy là người luôn luôn cười và đem đến niềm vui cho mọi người xung quanh”.
Either sitting on the bench or standing by the gate, always smiling, blond hair softly touching her shoulders, her eyes the color of emeralds.
Hoặc cô đang ngồi trên chiếc ghế dài, hoặc đang đứng cạnh cổng, luôn mỉm cười, mái tóc vàng nhẹ nhàng chạm vai, đôi mắt có màu ngọc lục bảo.
The staff at Cat Vang Restaurant has a very personal style, always smiling, attentive to guests, dedicated service always kept culture, courtesy.
Nhân viên phục vụ tại Nhà Hàng Cát Vàng có phong cách rất riêng, luôn tươi cười, ân cần với khách, phục vụ tận tâm luôn giữ nét văn hóa, lịch sự.
She's always going out, always smiling, having the best time of her life now that you're no longer in it.
Cô ấy luôn luôn ra ngoài, luôn mỉm cười, có thời gian tốt nhất trong cuộc đời mà bây giờ bạn không còn ở trong đó nữa.
never serious and always smiling.
không bao giờ nghiêm túc và luôn luôn cười đùa.
always good, always smiling, always kind, always perfect.
luôn tốt bụng, luôn tươi cười, luôn hài lòng, luôn hoàn hảo.
She would be on campus always smiling, always willing to talk with people….
Bà ấy thường có mặt trong khuôn viên trường, luôn mỉm cườiluôn sẵn sàng nói chuyện với mọi người.
The staff is super helpful and always smiling, offering the best service possible.
Nhân viên rất tử tế và luôn mỉm cười để cung cấp dịch vụ tốt nhất.
means of earning living, not scowling but always smiling.
không cau có phàn nàn, mà luôn mỉm cười.
He's one of the most lighthearted, optimistic guys I have ever met- always smiling from ear to ear.
Anh ấy là một trong những người lạc quan, vui vẻ nhất mà tôi từng gặp- luôn mỉm cười một cách sảng khoái nhất.
good mood always smiling, very nice with class and discretion.
sự hài hước của mình luôn mỉm cười, rất tốt với lớp học và sự tự quyết.
We've lost a great champion and a special guy, always smiling in every situation.
Chúng tôi đã mất một nhà vô địch vĩ đại, một chàng trai đặc biệt luôn mỉm cười trong mọi tình huống.
They are very interesting, always smiling and love to speak English with visitors.
Họ rất thú vị, luôn luôn mỉm cười và thích nói tiếng Anh với du khách.
This clever and always smiling fighter will certainly win, deftly coping even with a crowd of enemies.
Máy bay chiến đấu thông minh và luôn luôn mỉm cười này chắc chắn sẽ giành chiến thắng, thậm chí khéo léo đối phó với một đám đông kẻ thù.
Always smiling- such, by the way,
Luôn luôn mỉm cười- như vậy,
always the same, always good, always smiling, always kind, always perfect.
luôn luôn tốt bụng, luôn luôn tươi cười, luôn luôn chiều chuộng, luôn luôn hoàn hảo.
played with friends and I was such a happy child, always smiling.”.
là đứa trẻ hạnh phúc, luôn cười cười nói nói".
building homes, always smiling genially.
miệng luôn cười vui vẻ.
You cannot find more out-going people in the world than the Japanese- always smiling and looking happy.
Bạn không thể tìm thấy ở đâu những người hướng ngoại hơn người Nhật, họ luôn luôn mỉm cười và trông rất vui tươi.
You cannot find more out-going people in the world than the Japanese- always smiling and looking happy.
Bạn không thể tìm đâu trên thế giới có nhiều người thoải mái hơn người Nhật- luôn luôn mỉm cười và trông thật hạnh phúc.
Results: 73, Time: 0.0396

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese