AMAZON HAS in Vietnamese translation

['æməzən hæz]
['æməzən hæz]
amazon đã
amazon have
amazon already
amazon is
company has
amazon recently
amazon reportedly
amazon có
amazon has
amazon is
amazon to obtain
amazon vừa
amazon just
amazon has
amazon từng
amazon has

Examples of using Amazon has in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
By quite a big margin Amazon has the biggest internet affiliate marketing program on the market, with products from more than 1.5 million sellers.
Bằng một khoản lợi nhuận khá lớn Amazon đã có chương trình tiếp thị liên kết lớn nhất trên thị trường, với các sản phẩm từ hơn 1,5 triệu người bán.
By fairly a big margin Amazon has the biggest affiliate marketing program out there, with products from greater than 1.5 million sellers.
Bằng một khoản lợi nhuận khá lớn Amazon đã có chương trình tiếp thị liên kết lớn nhất trên thị trường, với các sản phẩm từ hơn 1,5 triệu người bán.
Amazon has acknowledged that this technology can be used by law enforcement.
Bản thân Amazon đã từng thừa nhận công nghệ này có thể được sử dụng bởi các cơ quan cầm quyền.
By fairly a large margin Amazon has the largest affiliate marketing program on the market, with products from more than 1.5 million sellers.
Bằng một khoản lợi nhuận khá lớn Amazon đã có chương trình tiếp thị liên kết lớn nhất trên thị trường, với các sản phẩm từ hơn 1,5 triệu người bán.
But Amazon has not bothered to address potential problems, such as cash flow.
Nhưng Semalt đã không làm phiền để giải quyết những vấn đề tiềm ẩn, chẳng hạn như dòng tiền.
By quite a large margin Amazon has the largest affiliate marketing package out there, with goods from more than 1.5 million vendors.
Bằng một khoản lợi nhuận khá lớn Amazon đã có chương trình tiếp thị liên kết lớn nhất trên thị trường, với các sản phẩm từ hơn 1,5 triệu người bán.
Working robotic force warehouses Amazon has grown from 1000 to 50 000 in 2014.
Số lượng Robot làm việc trong các nhà kho của Amazon đã tăng từ 1.000 lên gần 50.000 từ năm 2014.
Amazon has plans to release at least 8 new voice-controlled devices before the year-end.
Amazon đang có kế hoạch ra mắt ít nhất 8 thiết bị điều khiển bằng giọng nói trước cuối năm nay.
Amazon has for ages been a fertile market for people that need to earn money with Affiliate advertising.
Amazon từ lâu đã là một thị trường màu mỡ dành cho những ai muốn kiếm tiền với Affiliate.
But, over the past several weeks, Amazon has struggled to meet the expectations of investors.
Nhưng, trong nhiều tuần qua, Amazon đã phải vật lộn để đáp ứng sự mong đợi của các nhà đầu tư.
By quite a large margin Amazon has the biggest affiliate marketing program out there, with products from more than 1.5 million sellers.
Bằng một khoản lợi nhuận khá lớn Amazon đã có chương trình tiếp thị liên kết lớn nhất trên thị trường, với các sản phẩm từ hơn 1,5 triệu người bán.
Patricia Davies, Financial Services Analyst at GlobalData, comments,‘‘Amazon has a positive reputation for putting customers' needs at the heart of its propositions.
Theo bà Patricia Davies, chuyên gia phân tích của GlobalData Financial Services, thì Amazon đang có“ danh tiếng tốt để đặt nhu cầu khách hàng vào trung tâm các hoạt động của mình.
Although dominant in the United States and some other markets, Amazon has struggled to compete in China with the likes of Alibaba and JD.
Mặc dù chiếm ưu thế ở Hoa Kỳ và một số thị trường khác, Amazon đã phải vật lộn để cạnh tranh ở Trung Quốc với những gã khổng lồ như Alibaba và JD.
Heading into the future, Amazon has plans for its massive new headquarters in Seattle.
Hướng tới tương lai, Amazon đang có kế hoạch cho trụ sở mới của mình ở Seattle.
Meanwhile, Amazon has struggled to make much of an impact in China, where shoppers prefer Alibaba
Trong khi đó, Amazon đã phải vật lộn để tạo ra nhiều ảnh hưởng ở Trung Quốc,
But here's the deal: Amazon has pretty strict regulations for receiving packages at their warehouses.
Tuy vậy, Amazon đã có quy định khá nghiêm ngặt để nhận gói tại kho của họ.
Amazon has faced stiff competition from Chinese e-commerce giants Alibaba and JD. com.
Amazon đã phải đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt từ gã khổng lồ thương mại điện tử Trung Quốc Alibaba và JD. com.
Some industry folks think Samsung could just fork Android the same way Amazon has done with its Fire OS.
Một số người cho rằng Samsung có thể chia tay với Android theo cách mà Amazon đã từng làm với hệ điều hành Fire OS của hãng.
There are countless books on how Buffett accumulated his wealth(Amazon has almost 20 pages of results under his name).
Đã có hàng ngàn cuốn sách về cách mà Buffett đã gom tiền lại( Amazon đã có gần 20 trang về những kết quả với tên ông ta).
Companies like Eero have made it, but Amazon has made it realistic.
Các công ty của nó như Eero đã làm điều đó, nhưng Amazon Amazon đã làm cho nó thực tế.
Results: 673, Time: 0.0437

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese