AMBASSADORS in Vietnamese translation

[æm'bæsədəz]
[æm'bæsədəz]
đại sứ
ambassador
envoy
embassy
ambassadorial
ambassadors

Examples of using Ambassadors in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ambassadors are encouraged to celebrate Ramadan through a variety of activities, which are held annually at missions around the world.
Các đại sứ Mỹ được khuyến khích cử hành lễ Ramadan thông qua nhiều hoạt động, được tổ chức hàng năm tại các phái đoàn trên khắp thế giới”.
One of Country Music's most respected young ambassadors, Carrie has served as co-host of the CMA Awards with Brad Paisley the past five years.
Một trong những đại sứ trẻ kính trọng nhất của nhạc country, Carrie đã từng là đồng chủ nhà của giải thưởng CMA với Brad Paisley trong bốn năm qua.
MyoGen clothing is performance proven by our team of brand ambassadors, to offer real benefits to athletes of all abilities.
Quần áo MyoGen là hiệu suất được chứng minh bởi đội ngũ của chúng tôi Đại sứ thương hiệu, để mang lại lợi ích thực sự cho các vận động viên thuộc mọi khả năng.
Hindustan Ambassadors taxis are parked outside a hotel in New Delhi, India.
Các xe taxi hiệu Hindustan Ambassador đỗ bên ngoài một khách sạn ở New Delhi, Ấn Độ.
But the genuine local government had already treated the Pope's ambassadors badly a few weeks before, seeking independence from Roman influences.
Nhưng chính quyền thành phố đã đối xử với các đại sứ của Giáo hoàng một cách tồi tệ một vài tuần trước đó, tìm kiếm sự độc lập khỏi ảnh hưởng của Giáo hoàng.
You can always reach out to one of our dedicated ambassadors by visiting the Kearney Center's New Student page.
Bạn luôn có thể liên lạc với một trong những đại sứ tận tụy của chúng tôi bằng cách truy cập trang Tân Sinh viên của Trung tâm Kearney.
The kings of the Bactrians sent supplicant ambassadors to him, to seek his friendship.".
Các vị vua của người Bactria đã gửi những sứ thần nhún nhường tới chỗ ngài, thỉnh cầu tình hữu nghị với ngài.".
So often they are your best ambassadors and the ones who will spread the word most effectively about the good things you do.
Vì vậy họ thường là những đại sứ tốt nhất của bạn và những người sẽ truyền bá một cách hiệu quả nhất về những điều tốt đẹp bạn làm.
Student Alumni Ambassadors can't stop talking about the University of Illinois!
Những trường Đại học không thể không nhắc tới khi nói đến học Đại học tại bang Illinois!
But the city's government had treated the Pope's ambassadors badly a few weeks before, seeking independence from papal influence.
Nhưng chính quyền thành phố đã đối xử với các đại sứ của Giáo hoàng một cách tồi tệ một vài tuần trước đó, tìm kiếm sự độc lập khỏi ảnh hưởng của Giáo hoàng.
In 2017 young ambassadors will choose three finalists for Nine Values Cup.
Trong năm 2017 các đại trẻ sẽ chọn đội vào vòng chung kết trong cuộc đua giành cúp" Chín giá trị.".
able to send them to America and know they will be fantastic ambassadors for our school.
các em sẽ là những đại sứ tuyệt vời cho ngôi trường của chúng ta.
At 11AM on 13 January, JYJ attended the ambassadors' investiture for the robot competition held by FLL KOREA.
Vào 11: 00 sáng ngày 13/ 1, JYJ tham dự buổi trao quyền của đại sứ cho cuộc thi robot được tổ chức bởi FLL KOREA.
They also were to meet with some heads of Vatican offices and with ambassadors representing their countries at the Vatican.
Họ cũng được gặp một số người đứng đầu văn phòng Vatican và với các đại sứ đại diện cho các quốc gia của họ tại Vatican.
He said that in the 1980s, he had moved to Mars as one of Earth's ambassadors.
Ông cho hay trong những năm 1980, bản thân đã dịch chuyển đến Hỏa tinh như là một trong những đại sứ của Trái đất.
In fact, the people I visited should have been grateful that one of Christ's ambassadors came to see them.
Thật ra, những người được tôi thăm viếng có lẽ rất biết ơn vì một trong các đại sứ của Đấng Christ đã đến gặp họ.
See a demonstration of various sporting activities in the grounds, with ambassadors from the This Girl Can campaign.
Nhiều hoạt động thể thao khác cũng diễn ra trong khuôn viên Tòa nhà, với sự góp mặt của các đại sứ từ chiến dịch This Girl Can.
Since returning to Cognac in 1984, he has been one of Hennessy's most tireless ambassadors.
Từ khi quay về Cognac cho đến năm 1984, ông là một trong những đại sứ của hãng Hennessy hoạt động không biết mệt mỏi.
A demonstration of various sporting activities took place in the grounds, with ambassadors from the This Girl Can campaign.
Nhiều hoạt động thể thao khác cũng diễn ra trong khuôn viên Tòa nhà, với sự góp mặt của các đại sứ từ chiến dịch This Girl Can.
Later on, Philippe sought Mansart to design a grand staircase in the left wing in the manner of the Ambassadors' Staircase at Versailles.
Sau đó, Philippe đã tìm kiếm Mansart để thiết kế một cầu thang lớn ở cánh trái theo cách của Cầu thang của Đại sứ tại Versailles.
Results: 1456, Time: 0.0522

Top dictionary queries

English - Vietnamese